Vietnamese   English

Trung tâm Công nghệ và Vật liệu Môi trường

Giới thiệu Trung tâm

  1. Tên Trung tâm:

Trung tâm Công nghệ và vật liệu môi trường

  1. Chức năng/nhiệm vụ:
  • Nghiên cứu công nghệ, chế tạo vật liệu môi trường, công nghệ và chế tạo thiết bị xử lý ô nhiễm môi trường;
  • Điều tra cơ bản tài nguyên và môi trường;
  • Tư vấn đánh giá tác động môi trường và các dự án liên quan môi trường;
  • Phát triển các hợp tác quốc tế, đào tạo nhân lực, tư vấn, chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực môi trường.
  1. Giám đốc Trung tâm:
  • Tên, Học hàm, Học vị: ThS. Dương Văn Nam
  • SĐT: 0933424688; Fax: 024. 38360705
  • Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.
  1. Các thành viên của Trung tâm:

STT

Họ và tên

Học hàm/học vị

Biên chế/

Hợp đồng

SĐT

Email

1

Dương Văn Nam

ThS. NCV

Biên chế

0933424688

This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

2

Nguyễn Xuân Tặng

PGS. TS. NCVCC

Biên chế

0913597806

This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

3

Phan Văn Trường

TS. NCVC

Biên chế

0915905534

This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

4

Phạm Đình Thu

KS. NCV

Biên chế

0903227071

This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

5

Trần Anh Tuấn

CN. NCV

Biên chế

0903205162

This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

6

Lê Quang Vinh

CN. NCV

Biên chế

0912100007

This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

7

Tạ Văn Hạnh

ThS. NCV

Biên chế

0963900260

This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

8

Lê Thị Hải Ninh

ThS.NCV

Biên chế

0915343324

This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

9

Nguyễn Đức Núi

ThS. NCV

Biên chế

0978452306

This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

10

Phí Văn Công

KS. NCV

Biên chế

01678210295

This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

11

Trần Thị Thu Thủy

ThS. NCV

Biên chế

0988204842

This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

12

Ngô Mạnh Linh

KS. Trợ lý NC

Hợp đồng

01207570173

This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

 

  1. Lĩnh vực nghiên cứu/triển khai
  • Nghiên cứu cơ bản, điều tra cơ bản, phát triển công nghệ và chế tạo vật liệu thân thiện môi trường, môi sinh, xử lý ô nhiễm môi trường, thu hồi và tiết kiệm năng lượng;
  • Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ tái chế, tái sử dụng chất thải và thu hồi các phần tử hữu ích trong chất thải làm nguyên, vật liệu phục vụ công nghiệp, nông nghiệp và dân sinh;
  • Điều tra, đánh giá và lập quy hoạch khai thác, sử dụng hợp lý tài nguyên, ứng phó biến đổi khí hậu và phục hồi môi trường;
  • Phát triển và thực hiện các dịch vụ KHCN: Quy hoạch bảo vệ môi trường (BVMT); Đánh giá môi trường chiến lược; Đánh giá tác động môi trường và xã hội (MT&XH); Kế hoạch quản lý, giám sát MT&XH; Kế hoạch di dân-tái định cư; Kế hoạch khôi phục nghề nghiệp và thu nhập; Kế hoạch phát triển dân tộc thiểu số; Lập hồ sơ khai thác nước, xả nước thải vào nguồn nước; Lập hồ sơ hoàn thành các công trình BVMT; Phân tích, quan trắc, giám sát và kiểm soát ô nhiễm môi trường; Các dịch vụ tài nguyên và môi trường khác;
  • Hợp tác quốc tế, đào tạo và tư vấn chuyển giao công nghệ và vật liệu lĩnh vực tài nguyên môi trường.
  1. Trang thiết bị nghiên cứu chính

STT

Loại thiết bị

Ký hiệu máy

Nước SX

1.        

Thiết bị đo vi khí hậu

Kestrel 4000

USA

2.        

Thiết bị định vị vệ tinh

Trimble Juno 5

USA

GPSmap 76S GARMIN

EU

3.        

Thiết bị đo nồng độ bụi  

DUSTTRAK II

USA

Casella AMS 950 T.S

EU

4.        

Thiết bị lấy mẫu bụi 

DS-2.5

USA

5.        

 Thiết bị lấy mẫu khí

SKC: 224 – PCXR8KD

USA

SKC: 22 - PCXR4

USA

6.        

Thiết bị đo khí độc 

OLDHAM

EU

7.        

Máy đo ồn

Bioblock

USA

8.        

Máy đo độ rung

QUEST Technologies

USA

9.        

Máy đo liều phóng xạ

SE International: Ranger

USA

Inspecter

USA

10.    

Thiết bị đo đa chỉ tiêu môi trường nước hiện trường

Horiba U-52G

Nhật Bản

Horiba D-75

Nhật Bản

11.    

Thiết bị lấy mẫu nước phân tầng

Wildco 3-1120-G42

USA

12.    

Các thiết bị phân tích mẫu đất, nước, khí trong phòng thí nghiệm

HANNA, PALINTEST, DREL/2010, 2100D…

EU

  1. Các thành tựu đạt được (trong 5 năm gần nhất):
  2. Đề tài nghiên cứu KHCN:

STT

Tên đề tài

Chủ nhiệm đề tài

Cấp xét duyệt

Thời gian thực hiện

1.                    

Nghiên cứu xử lý, tận dụng bã thải sau quá trình hòa tách và khử sắt quặng đồng sulfua phối liệu làm vật liệu xây dựng

Nguyễn Đức Núi

Viện KH vật liệu

2017

2.                    

Nghiên cứu công nghệ thủy luyện bã đồng - kẽm - cadimi của nhà máy luyện kẽm Thái Nguyên và định hướng ứng dụng vào sản xuất thử nghiệm tinh thể sunfat đồng chất lượng cao

Nguyễn Đức Núi

Viện KH vật liệu

2016

3.                    

Nghiên cứu đánh giá quá trình xâm nhập mặn và đề xuất các giải pháp khai thác sử dụng hợp lý tài nguyên nước (nước mặt và nước đưới đất) phục vụ phát triển kinh tế - xã hội khu vực ven biển tỉnh Hà Tĩnh

Phan Văn Trường

Viện HLKHCNVN

2013-2015

4.                    

Đánh giá mức độ suy thoái môi trường tự nhiên do khai thác đá xây dựng tập trung, nghiên cứu đề xuất các giải pháp khắc phục giảm thiểu và xây dựng mô hình sử dụng đất, phục hồi môi trường sinh thái khi đóng cửa mỏ.

Dương Văn Nam

Nhà nước

2011-2015

5.                    

Nghiên cứu công nghệ và chế tạo thiết bị xử lý nước thải chợ bằng phương pháp lọc sinh học nhỏ giọt quy mô phòng thí nghiệm

Lê Thị Hải Ninh

Viện KH vật liệu

2014

6.                   7

Nghiên cứu định hướng chế tạo vật liệu xử lý ô nhiễm môi trường từ các nguồn nguyên liệu khoáng Việt Nam

Trần Thị Thu Thủy

Viện KH vật liệu

2014

7.                   8

Nghiên cứu thử nghiệm khả năng xử lý độc tố vô cơ trong nước thải công nghiệp bằng lacterit

Phí Văn Công

Viện KH vật liệu

2014

8.                   9

Nghiên cứu thử nghiệm công nghệ chế tạo than hoạt tính từ tro xỉ nhiệt điện định hướng ứng dụng xử lý ô nhiễm môi trường

Trần Anh Tuấn

Viện KH vật liệu

2013

9.                   1

Nghiên cứu thử nghiệm mô hình MIKE 11 để dự báo xâm nhập mặn sông La tỉnh Hà Tĩnh

Nguyễn Mạnh Dưỡng

Viện KH vật liệu

2013

10.                1

Đánh giá hiện trạng nhiễm mặn và nghiên cứu khả năng khai thác các nguồn nước phục vụ phát triển kinh tế - xã hội khu vực ven biển thành phố Hải Phòng.

Phan Văn Trường

Cấp TP Hải Phòng

2011-2013

 

  1. Hợp đồng:

STT

Nội dung hợp đồng

Giá trị

(triệu đồng)

Thời gian thực hiện

I.

Ngoài nước

 

 

1.         

Đánh giá tác động môi trường và xã hội Dự án thủy điện Xekaman 4, tỉnh Sekong, nước CHDCND Lào.

5.589

2016-2018

2.        

Lập Kế hoạch quản lý, giám sát môi trường và xã hội trong giai đoạn vận hành của Dự án thủy điện Xekaman 1, CHDCND Lào.

2.612

2016-2018

3.        

Đánh giá tác động môi trường và xã hội đường dây 230kV từ Nhà máy thủy điện Xekaman1 đến biên giới Lào-Việt Nam thuộc Dự án thủy điện Xekaman1, tỉnh Attapeu, nước CHDCND Lào.

1.937

2015-2017

4.        

Tư vấn lập các kế hoạch chi tiết về: Quản lý và giám sát môi trường; Di dân tái định cư; Khôi phục nghề nghiệp và thu nhập; Phát triển dân tộc thiểu số dự án thủy điện Xekaman 1, Nước CHDCND Lào.

1.087

2011-2013

II.

Trong nước

 

 

1.        

Đánh giá tác động môi trường dự án hạ tầng kỹ thuật khu dân cư cạnh trường Giáp Hải, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang

333

2017-2018

2.        

Đánh giá tác động môi trường dự án hạ tầng kỹ thuật khu dân cư dọc hai bên đường giao thông từ khu vực nhà văn hóa thôn Sâu đi thôn Thanh Mai, phường Đa Mai, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang

265

2017-2018

3.        

Đánh giá tác động môi trường dự án hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp bãi Ổi xã Dĩnh Trì, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang

431

2017

4.        

Đánh giá tác động môi trường dự án bảo tồn, tôn tạo và phát huy giá trị di tích lịch sử Thành Xương Giang, tỉnh Bắc Giang

616

2014

5.        

Đánh giá tác động môi trường dự án cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 295B (từ km4+812,5 đến km8+250), TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang

454

2014

6.        

Đánh giá tác động môi trường dự án cải tạo nâng cấp đường 398, tỉnh Bắc Giang

367

2013

7.        

Đánh giá tác động môi trường dự án tu bổ tôn tạo cụm di tích Đình Cả-chùa Diên Phúc, xã Văn Khên, Mê Linh, TP Hà Nội

385

2014

8.        

Đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư xây dựng đường 35 huyện Mê Linh (đoạn từ Đại Thịnh đến Quang Minh)

220

2013

9.        

Đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư xây dựng bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh, TP Hà Nội

341

2011-2013

10.    

Đánh giá tác động môi trường dự án khu công nghiệp công nghệ cao I – Khu công nghệ cao Hòa Lạc, TP Hà Nội

525

2012-2013

11.    

Đánh giá tác động môi trường dự án khai thác, chế biến quặng đất hiếm Đông Pao, tỉnh Lai Châu

1.485

2011-2013

12.    

Tư vấn lập hồ sơ xả thải: Công ty TNHH MTV giầy Thượng Đình; Công ty cổ phần CTX số 1 – Tổng công ty cổ phần xây  dựng và thương mại  Việt Nam; Công ty CP sản xuất và thương mại An Phát; Công ty thép Hòa phát

-

2013-2015

13.    

Quan trắc, giám sát môi trường định: Công ty TNHH MTV giầy Thượng Đình; Công ty cổ phần CTX số 1 – Tổng công ty cổ phần xây  dựng và thương mại  Việt Nam; Công ty CP sản xuất và thương mại An Phát; Khu công nghiệp Hòa Mạc; Công ty quản lý Khu công nghiệp Phố Nối A; Công ty Golden Gain Việt Nam

-

2013-2015

  1. Công bố:
  • Dương Văn Nam, Phan Đỗ Hùng, Nguyễn Hoài Châu, Đinh Văn Viện "Nghiên cứu thu hồi photpho từ nước thải chế biến cao su tự nhiên bằng phương pháp kết tủa struvite". Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, số 21, 11/2017, tr 82 - 87.
  • Dương Văn Nam, Phan Đỗ Hùng, Nguyễn Hoài Châu, Đinh Văn Viện "Thiết bị SBR cải tiến hiệu năng cao trong xử lý đồng thời các chất hữu cơ và nitơ trong nước thải chế biến cao su sau xử lý kỵ khí". Tạp chí Khoa học và Công nghệ Việt Nam B, Tập 22 số 11, 11/2017, tr 48 - 53.
  • Phan Văn Trường, Nguyễn Mạnh Hà "Phát triển nông nghiệp theo đặc thù sinh thái môi trường đất, nước vùng đồng bằng ven biển Hà Tĩnh". Tạp chí Khoa học thuỷ lợi và môi trường, số 58, năm 2017, tr 95-101.
  • Tạ Văn Hạnh, Nguyễn An Thịnh "Nghiên cứu ứng dụng khung PSR và mô hình Delphi phục vụ phát triển bền vừng nông - lâm nghiệp lãnh tổ huyện Văn yên, tỉnh Yên Bái. Tạp chí Địa lý nhân văn, số 01/2017
  • Nguyễn Đức Núi, Phí Văn Công"Nghiên cứu sử dụng bã thải sau thủy luyện bã Cu-Zn-Cd cho sản xuất vật liệu xây dựng". Tạp chí TN&MT số 23, 12/2016, tr 20 - 22.
  • Nguyễn Đức Núi, Dương Mạnh Hùng" Nghiên cứu thử nghiệm phối liệu bã thải sau thủy luyện bã Cu-Zn_Cd sản xuất gạch Block". Tạp Chí Công nghiệp mỏ, số 3, 7/2017, tr 43 - 46.
  • Đỗ Ngọc Thực, Phan Văn Trường "Một vài đặc trưng về chất lượng nước dưới đất và khả năng sử dụng nước khu vực đồng bằng ven biển Hà Tĩnh. Tạp chí Khoa học Kỹ thuật thủy lợi và Môi trường, số 57, 6/2017, tr 136 - 143        
  • Nguyễn Đức Núi, Dương Văn Nam, Phí Văn Công" Tác động của xây dựng tuyến đường dây truyền tải 230KV đến rừng tại tỉnh Attapeu, CHDCND Lào". HNTQ lần thứ 7 về ST&TNSV. Hà Nội tháng 10/2017, tr 1826 - 1833.        
  • Nguyễn Đức Núi " Nghiên cứu nhiệt độ bề mặt đất bằng tư liệu ảnh Modis phụ vụ dự báo hạn hán khu vực tây nguyên". HNTQ lần thứ 7 về ST&TNSV. Hà Nội tháng 10/2017, tr 1834 - 1840.
  • Tạ Văn Hạnh, Nguyễn An Thịnh "Nghiên cứu ứng dụng mô hình SWOT-AHP xác định các giải pháp ưu tiên trong sử dụng cảnh quan huyện Văn yên, tỉnh Yên Bái. Kỷ yếu HNKH Địa lý toàn quốc lần thứ 9. Quy Nhơn 2017.
  • Le Trieu Viet, Bui Van Thom, Van Duc Tung, Nguyen Thi Thanh Huong, Nguyen Van Luan, Dao Hai Nam, Bui Van Quynh, Nguyen Xuan Tang, Ngo Tuan Tu, 2017: Study to Determine the Location of Water Storage capacity to Implemment Groundwater Artificial Recharge in IaKhuol Commune, ChuPa District, GiaLai Province. Internatioal Conference on Sustainable Groundwater Development, October 26-28, 2017 Ha Noi, Vietnam, p 249-263.
  • Nguyễn Xuân Tặng, Phan Văn Trường, Dương Văn Nam “Ứng dụng kết quả hút nước thí nghiệm để nghiên cứu, thiết kế hệ thống các giếng khai thác nước hợp lý tại khu vực biên giới xã Đắk Buk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông”. Tạp chí Tài nguyên nước, số 03/2016, tr 62-70;
  • Phan Văn Trường “Tài nguyên nước mặt và thực trạng nhiễm mặn nước sông khu vực ven biển Hà Tĩnh”. Tạp chí Tài nguyên nước, số 04/2016, tr 20-29;
  • Hồ Ngọc Hùng, Phan Văn Trường, Dương Mạnh Hùng“Nghiên cứu thành phần vật chất và định hướng công nghệ chế biến quặng illit Sơn La”. Tạp chí Khoa học và Công nghệ mỏ, số 2/2016, tr 19 – 23;
  • Bạch Long Giang, Nguyễn Thị Thương, Dương Văn Nam, Võ Thành Phong, Nguyễn Mạnh Hùng “Nghiên cứu tổng hợp vật liệu graphite tróc nở mang từ tính từ nguồn graphit dạng vảy của Việt Nam ứng dụng trong xử lý các sự cố tràn dầu”. Kỷ yếu hội nghị Tổng kết giai đoạn 2010-2015 Đề án phát triển ngành công nghiệp môi trường Việt Nam đến năm 2015, tầm nhìn đến năm 2025. Hà Nội 4/2016, tr 187-192.
  • Phan Văn Trường, Dương Văn Nam “Chất lượng nước dưới đất vùng ven biển Hà Tĩnh và khả năng khai thác sử dụng”. Tạp chí Địa chất, loạt A, số 351/5-6/2015, tr 45-54;
  • Dương Văn Nam, Phan Văn Trường, Lê Anh Đức "Tác động môi trường trong khai thác, chế biến đá xây dựng khu vực tỉnh Hà Tĩnh". Tạp chí Công nghiệp mỏ, số 03/2015, tr 92 – 96.
  • Phan Văn Trường "Đặc điểm thủy địa hóa và thực trạng nhiễm mặn nước dưới đất trong các trầm tích Đệ tứ vùng ven biển Hà Tĩnh". Tạp chí Các Khoa học về Trái đất, tập 37 (1)/2015, tr 70-78.
  • Phan Văn Trường, Dương Văn Nam, Đỗ Ngọc Thực "Tác động của biến đổi khí hậu đến tài nguyên nước nhạt dưới đất đồng bằng ven biển Hà Tĩnh". Tạp chí Khí tượng thủy văn, số 656/2015, tr 16-20.
  • Tạ Văn Hạnh, Nguyễn Xuân Tặng, Tạ Quốc Hùng "Nghiên cứu chất thải rắn phát sinh từ quá trình tuyển quặng sắt". Tạp chí Công nghiệp mỏ, số 01/2015, tr 9-13.
  • Đỗ Ngọc Thực, Phan Văn Trường, Nguyễn Đức Núi "Các nhân tố ảnh hưởng đến nước dưới đất trong trầm tích Đệ tứ đồng bằng ven biển Hà Tĩnh. Tạp chí Khoa học Thủy lợi và Môi trường, số 49/2015, tr 115 -121.
  • Đỗ Ngọc Thực, Phan Văn Trường, Vũ Hải Đăng, Nguyễn Ngọc Tiến, Nguyễn Đức Núi, Nguyễn Kim Cát, Lư Quang Huy "Xâm nhập mặn vào các tầng chứa nước trong trầm tích Đệ tứ đồng bằng ven biển tỉnh Hà Tĩnh". Tạp chí Khoa học Thủy lợi và Môi trường, số 50/2015, tr 37-43.
  • Nguyen Thi Thuong, Bui Thi Phuong Quynh, Nguyen Manh Hung, Nguyen Thi Nhat Linh, Duong Van Nam, Vo Thanh Phong, Thanh Cong Huynh, Long Giang Bach "Preparation and characterization of expanded graphite coated by cobalt ferrite magnetic nanoparticles as a sorbent for removal of oil leakage". Proceedings of IWNA 2015, 11-14 November 2015, Vung Tau, Vietnam, p 373-375.
  • Nguyễn Đức Núi, Dương Văn Nam, Phí Văn Công, Bùi Hồng Quang "Phân loại cảnh quan phục vụ phát triển bền vững cụm đảo phía Đông huyện Vân Đồn-tỉnh Quảng Ninh". Tuyển tập Hội Nghị Khoa học toàn quốc lần thứ 6 về sinh thái và tài nguyên sinh vật. Hà Nội 10/2015, tr 1556-1561.
  • Nguyễn Mạnh Hùng, Nguyễn Tuấn Lợi, Lê Xuân Tiến, Nguyễn Thị Nhật Linh, Dương Văn Nam, Bạch Long Giang “Nghiên cứu tổng hợp vật liệu graphit tróc nở từ nguồn graphit dạng vảy Việt Nam, ứng dụng để xử lý nước bị nhiễm dầu”. Tạp chí Khoa học và Công nghệ tập 52, Hà Nội 2014, tr  69-75.
  • Dương Văn Nam, Phan Văn Trường, Nguyễn Đức Núi “Tác động môi trường chính do khai thác đá vôi trắng tại huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái và các biện pháp giảm thiểu”. Hội nghị tuyển khoáng lần thứ IV, Hà Nội 2014, tr 477-484.
  • Dương Văn Nam, Lê Thị Hải Ninh, Bạch Long Giang “Graphit và khả năng chế tạo vật liệu xử lý ô nhiễm dầu trong môi trường nước”. Hội nghị tuyển khoáng lần thứ IV, Hà Nội 2014, tr 469-476.
  • Phan Văn Trường, Dương Văn Nam, Lê Anh Đức “Chất lượng nước mặt, nước dưới đất khu vực khai thác, chế biến khoáng sản vùng ven biển Hà Tĩnh”. Hội nghị tuyển khoáng lần thứ IV, Hà Nội 2014, tr 510-518.
  • Tạ Văn Hạnh, Nguyễn Xuân Tặng, Dương Văn Nam “Đánh giá tác động của sít thải quặng sắt tới môi trường”. Hội nghị tuyển khoáng lần thứ IV, Hà Nội 2014, tr 457-464.
  • Nguyễn Đức Núi, Lưu Thế Anh “Đánh giá cảnh quan phục vụ phát triển lâm nghiệp tại huyện cụm xã phía Đông, huyện Vân Đồn, tình Quảng Ninh”. Hội nghị khoa học Địa lý toàn quốc lần thứ 8, Hà Nội 2014, tr 305-312.
  • Nguyễn Huy Vượng, Đinh Tuấn Anh, Đoàn Bình Minh, Phan Văn Trường, Nguyễn Xuân Tặng “Bổ sung nhân tạo nước dưới đất từ nguồn nước hồ chứa vừa và nhỏ khu vực Tây Nguyên”, Hội nghị khoa học Địa lý toàn quốc lần thứ 8, Hà Nội 2014, tr 432-438.
  • Lê Triều Việt, Vũ Văn Chinh, Văn Đức Tùng, Bùi Văn Thơm, Phạm Văn Hùng, Nguyễn Xuân Tặng, Ngô Tuấn Tú, Nguyễn T. Thanh Hương, Vũ Cáo Trí, Nguyễn Văn Luân, Bùi Văn Quỳnh “Một số nghiên cứu dập vỡ kiến tạo vùng Tây Nguyên”. Hội nghị Sơ kết giữa kỳ chương trình Tây Nguyên 3, Hà Nội 2014.
  • Nguyễn Xuân Tặng, Dương Văn Nam, Phan Văn Trường, Tạ Văn Hạnh, Nguyễn Đức Núi “Đánh giá tác động của chất thải công nghiệp tới môi trường khai thác chế biến khoáng sản và đề xuất các biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu”. Tạp chí Khoa học và Công nghệ tập 51 số 2, Hà Nội 2013, tr 225-233.
  1. Patents
  2. Thành tích đào tạo: 1 Tiến sỹ, 3 Thạc sỹ, 5 Cử nhân.
  3. Một số sản phẩm khác
Back To Top