Vietnamese   English

Trung tâm Đánh giá hư hỏng Vật liệu (COMFA)

  1. Tên phòng nghiên cứu/triển khai: Trung tâm Đánh giá hư hỏng vật liệu COMFA
  2. Chức năng/nhiệm vụ:
    • Nghiên cứu-triển khai trong lĩnh vực đánh giá hư hỏng vật liệu và ăn mòn, bảo vệ vật liệu.
    • Cung cấp dịch vụ kỹ thuật liên quan tới kiểm tra/phân tích vật liệu kim loại; Phân tích và tư vấn hóa học nước, ăn mòn và bảo vệ kim loại phục vụ trong công nghiệp.
    • Đánh giá hiện trạng, phân tích nguyên nhân gây ra hư hỏng các cấu kiện/thiết bị và chi tiết công nghiệp, tư vấn khuyến nghị để giảm thiểu, phòng tránh hư hỏng công nghiệp…
  3. Trưởng phòng (phụ trách phòng):
  • Tên, Học hàm, Học vị: Phan Anh Tú-Kỹ sư chính
  • SĐT: 024. 3791 1673
  • Fax: 3791 5239
  • Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.
  1. Các thành viên của phòng nghiên cứu/triển khai:

STT

Họ và tên

Học hàm học vị

Biên chế
Hợp đồng

SĐT

Email

1

Phan Anh Tú

KSC.

Biên chế

0912015632

This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

2

Lê Thị Hồng Liên

PGS.TS.

Biên chế

0903205562

This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

3

Hoàng Lâm Hồng

ThS.

Biên chế

0982621343

This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

4

Đặng Nhật Khiêm

KS.

Biên chế

0976366811

This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

5

Đào Chí Tuệ

ThS.

Biên chế

0989198219

This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

6

Nguyễn Thị Thanh Nga

ThS.

Biên chế

0915451398

This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

7

Hoàng Minh Trường

KS.

Biên chế B

0986377410

This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

8

Vũ Hạnh Ngân

KS.

Biên chế

01278155688

This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

9

Nguyễn Văn Trang

KS.

Hợp đồng

01655213181

 

10

Cao Thị Như Quỳnh

Cử nhân

Hợp đồng

0936123086

 

11

Nguyễn Thị Thúy An

Cử nhân

Hợp đồng

01639532114

 

 

  1. Lĩnh vực nghiên cứu/triển khai
  • Nghiên cứu về ăn mòn kim loại
  • Kiểm tra các đặc trưng tính chất của vật liệu kim loại
  • Đánh giá hiện trạng cấu kiện nhà máy bằng các kỹ thuật kiểm tra không phá hủy
  • Phân tích tìm nguyên nhân hư hỏng các cấu kiện, chi tiết thiết bị công nghiệp
  • Kiểm soát chất lượng nước, chống đóng cặn và ăn mòn trong hệ thống nồi hơi, hệ thống làm mát.
  • Tư vấn, đào tạo chuyên môn thuộc các lĩnh vực nghiên cứu triển khai của Trung tâm

 

  1. Trang thiết bị nghiên cứu chính

TT

Thiết bị

Nhà sản xuất

Năm

Số lượng

Mục đích sử dụng

1

Kính hiển vi điện tử quét (SEM/EDX) Jeol JMS 6490

Jeol-Japan

2008

01

- Phân tích hình thái bề mặt độ phóng đại cao (SEM)

- Vi phân tích thành phần hóa học (EDX)

2

Máy quang phổ phát xạ PMI Master-Plus

WAS/Oxford – Germany

2005

01

Phân tích TPHH của thép, các kim loại nền đồng, nhôm và Niken.

3

Máy quang phổ phát xạ Spectrotest

SPECTRO/ Germany

2015

01

Phân tích TPHH của thép, các kim loại nền đồng, nhôm, Niken, Ti, Co.

4

Bộ phân tích hóa nước PC MultiDirect

Aqualytic/ Germany

2006

01

Phân tích chất lượng nước (tại PTN và hiện trường)

5

Phân tích nước Sensor Direct- OX 24*

Aqualytic/ Germany

2006

01

Phân tích chất lượng nước (đo độ oxy hòa tan)

6

Phân tích nước Sensor Direct- CD 24*

Aqualytic/ Germany

2006

01

Phân tích chất lượng nước (đo độ dẫn)

7

Phân tích nước Sensor Direct- pH 24*

Aqualytic/ Germany

2006

01

Phân tích chất lượng nước (độ dẫn) (đo pH)

8

Phân tích nước Cond 197i*

WTW/ Germany

2006

01

Phân tích nước (đo độ dẫn với khoảng thấp chỉ định cho nước cấp và nước nồi trong hệ thống nồi hơi)

9

Kính hiển vi quang học Axiovert 40 MAT

Carl Zeiss/ Germany

2005

01

Phân tích cấu trúc của kim loại và hợp kim.

10

Kính hiển vi soi nổi STEMI-2000C

Carl Zeiss/ Germany

2012

01

Phân tích cấu trúc thô đại

11

Kính hiển vi cầm tay PORTAMET

Buehler /USA

2006

01

Phân tích cấu trúc của kim loại và hợp kim tại hiện trường

12

Máy cắt DELTA

Buehler /USA

2006

01

Cắt mẫu có hệ thống làm nguội

13

Máy cắt mẫu nhỏ MINITOM

Struers/ Denmark

2005

01

Cắt mẫu có hệ thống làm nguội

14

Máy mài và đánh bóng LABOPOL 25

Struers/ Denmark

2005

01

Chuẩn bị mẫu cho kiểm tra cấu trúc kim loại

15

Máy mài, đánh bóng cầm tay TRANSPOL 2

Struers/ Denmark

2005

02

Chuẩn bị mẫu cho kiểm tra cấu trúc kim loại tại hiện trường

16

Máy mài, đánh bóng cầm tay Emax Evolution

Nakanishi/ Japan

2015

02

Chuẩn bị mẫu cho kiểm tra cấu trúc kim loại tại hiện trường

17

Máy đo độ cứng Rockwell AR10

Mitutoyo, Japan

2006

01

Đo độ cứng Rockwell tại PTN

18

Máy đo độ cứng Vicker và Brinell AVK-Co

Mitutoyo/ Japan

2006

 

01

Đo độ cứng Vicker và Brinell tại PTN

19

Máy đo độ cứng tế vi IndentaMet 1106

Buehler/USA

2010

01

Đo độ cứng tế vi (tải đâm từ 10 gf đến 1 kgf)

20

Máy đo độ cứng cầm tay MIC 10 DL/GE

Krautkramer/ Germany

2005

01

Đo độ cứng hiện trường

21

Máy đo độ dai va đập RKP-450

Zwick/ Germany

2006

01

Thử va đập mẫu Charpy

22

Máy thử kéo, uốn, nén vạn năng Supper L120

Tinious Olsen/USA

2013

01

Thử kéo, uốn, nén

23

Thiết bị siêu âm chiều dày DMS-2TC

GE/ Germany

2006

01

Kiểm tra siêu âm chiều dày.

24

Thiết bị đo ứng suất  P-3

Vishay/ USA

2005

01

Đo ứng suất và ứng suất dư

 

25

Bộ kiểm tra thẩm thấu (PT) và đèn UV

 

2005

01

Kiểm tra khuyết tật bề mặt

26

Gông từ WE-7K

Wester instrument/Canada

2017

01

Kiểm tra các cấu kiện/thiết bị bằng phương pháp từ tính

27

Autolab PGSTAT-302N

Metrohm/ Hà Lan

2013

01

Đo điện hóa

 

  1. Các thành tựu đạt được (Liệt kê các thành tựu đạt được trong 5 năm gần nhất):
  2. Đề tài nghiên cứu KHCN (Tên đề tài, Chủ nhiệm đề tài, Cấp xét duyệt, thời gian thực hiện)

STT

Tên đề tài

Cấp xét duyệt

Thời gian thực hiện

1

Hỗ trợ đài trạm năm 2012-2017

Viện Hàn lâm Khoa học và công nghệ Việt Nam

2012-2017

2

Nghiên cứu sự xuất hiện và phát triển các vết nứt trên các chi tiết thép/thép không rỉ làm việc trong các điều kiện khắc nghiệt

Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt nam

2010 – 2012

3

Xây dựng bản đồ ăn mòn của một số vật liệu kết cấu kim loại dưới tác động của môi trường khí quyển Việt Nam (đề tài NĐT Nhật Bản-Thái Lan-Việt Nam)

Bộ Khoa học và Công nghệ

2013 - 2015

4

Nghiên cứu ứng dụng phương pháp tẩm thực điện hóa phân tích tổ chức tế vi thép không gỉ ở PTN và hiện trường

Viện Khoa học Vật liệu

2013

5

Tìm hiểu ban đầu về phương pháp tạo lớp phủ chịu nhiệt siêu hợp kim nền Ni ứng dụng cho cánh turbine khí

Viện Khoa học Vật liệu

2013

6

Nghiên cứu ảnh hưởng của tốc độ biến dạng đến đặc tính cơ học của vật liệu Ct 51, hợp kim nhôm A6060 và hợp kim đồng C2700

Viện Khoa học Vật liệu

2014

7

Nghiên cứu phương pháp tẩm thực điện hóa phân tích tổ chức tế vi thép không gỉ SUS 316

Viện Khoa học Vật liệu

2014

8

Nghiên cứu xác định các điều kiện tới hạn (nguy cơ) gây ăn mòn ứng lực của thép không gỉ SUS 304 và SUS 316 trong môi trường khí quyển biển

Viện Khoa học Vật liệu

2015

9

Nghiên cứu sự thay đổi tổ chức tế vi trong thép không gỉ Austenit do ảnh hưởng điều kiện làm việc (nhiệt độ cao) bằng phương pháp tẩm thực điện hóa

Viện Khoa học Vật liệu

2015

10

Nghiên cứu thử nghiệm gia tốc mô phỏng quá trình ăn mòn thép các bon trong điều kiện khí quyển ven biển

Viện Khoa học Vật liệu

2016

11

Nghiên cứu thử nghiệm gia tốc mô phỏng quá trình ăn mòn thép các bon trong điều kiện khí quyển thành phố Hà Nội

Viện Khoa học Vật liệu

2017

 

  1. Hợp đồng :

STT

Nội dung hợp đồng

Giá trị         (triệu đồng)

Thời gian thực hiện

1

Chụp ảnh phân tích tổ chức tế vi các ống quá nhiệt nồi hơi của nhà máy lọc dầu

44

2012

2

Kiểm tra phân tích chất lượng các loại thép và sản phẩm cơ khí (Thành phần hóa học, cấu trúc tế vi, độ cứng tế vi, chiều dày lớp thấm cacbon, độ bền kéo và bền uốn)

--

2012

3

Phân tích thành phần hóa học của các cấu kiện thép của nhà máy nhiệt điện.

195

2012

4

Phân tích thành phần hóa học và độ cứng của các cấu kiện thép cho nhà máy đóng tàu

--

2012

5

Khảo sát hiện trạng bánh xe công tác của nhà máy thủy điện

--

2012

6

Chụp ảnh bề mặt mẫu ức chế

257

2012

7

Chụp ảnh hiển vi điện tử quét các chi tiết trong ô tô và xe máy trước và sau khi ngâm thử nghiệm trong nhiên liệu sử dụng trên ô tô và xe máy

--

2012

8

Phân tích thành phần hóa học của tua bin thủy điện

--

2012

9

Kiểm tra Replica và đo độ cứng cho thiết bị Fuel Gas Drum của nhà máy lọc dầu

20

2012

10

Thử nghiệm gia tốc mẫu sơn trong tủ mù muối và trong tủ thử nghiệm thời tiết

--

2012

11

Phân tích nguyên nhân gây ra hư hỏng ống quá nhiệt trong hệ thống CO boiler của nhà máy lọc dầu

30

2012

12

Kiểm tra khuyết tật các thiết bị bằng phương pháp Replica cho nhà máy Đạm

143

2013

13

Đào tạo thử nghiệm viên cho nhà máy gang thép

100

2013

14

Phân tích thành phần cacbon của vật liệu thép cho nhà máy chế tạo cơ khí

214

2014

15

Kiểm tra cơ tính vật liệu và cấu trúc kim loại cho các đường ống nhà máy Đạm

40

2014

16

Phân tích xác định nguyên nhân gây nứt vỡ mối hàn trên đường ống của nhà máy Đạm

25

2014

17

Kiểm tra thử nghiệm hiện trạng xi lanh thủy lực cửa van cung đập tràn của nhà máy thủy điện

413

2014

18

Kiểm tra mối hàn bản lề cửa cho nhà máy sản xuất và lắp ráp ô tô.

200

2014

19

Kiểm tra độ cứng và kiểm tra kim tương đường ống sinh hơi cho nhà máy nhiệt điện

1.300

2014-2015

20

Phân tích nguyên nhân gây nứt ống sinh hơi của nhà máy nhiệt điện

15

2014

21

Phân tích nguyên nhân gây gãy đốt cần cẩu số 3 – xe cẩu 50 Tấn

21

2014

22

Đào tạo Kiến thức cơ bản về ăn mòn và phá hủy vật liệu trong nhà máy sản xuất phân đạm

60

2015

23

Hợp đồng hợp tác nghiên cứu và phát triển “Nghiên cứu tốc độ ăn mòn của các loại thép khác nhau tại 3 địa điểm thử nghiệm: Hà Nội, Đồng Hới và Tp.Hồ Chí Minh” với Tổng Công ty thép JFE/Nhật Bản 

500Tr (2,5 tr Yên)/năm 2014 và 600 tr (2,8 tr Yên)/các năm sau

2014-2017

24

Đặc trưng tính chất vật liệu kim loại trong PTN ; Đánh giá hiện trạng các cấu kiện/thiết bị công nghiệp ; Phân tích hư hỏng công nghiệp

3200

2015

25

Đặc trưng tính chất vật liệu kim loại trong PTN ; Đánh giá hiện trạng các cấu kiện/thiết bị công nghiệp ; Phân tích hư hỏng công nghiệp

3000

2016

26

Đặc trưng tính chất vật liệu kim loại trong PTN ; Đánh giá hiện trạng các cấu kiện/thiết bị công nghiệp ; Phân tích hư hỏng công nghiệp

2069

2017

27

Hợp đồng phân tích nước nồi hơi của Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 1 (EVN) cho Marubeni-Nhật Bản

1500

2017

 

  1. Công bố:

1.

Dao Chi Tue, Phan Anh Tu, Le Thi Hong Lien, Hoang Lam Hong, “Analyzing the Reason Leading to Failure of Motorbike Steering Head Pipe that occurred during Manufacturing Process”, Proceedings of the NIMS Conference, 2012.

2.

Le thi Hong Lien and Hoang Lam Hong, “Corrosion behavior of weathering steel in atmosphere of Vietnam”, Proc. of NIMS Conference, Tsukuba, Japan, Jun 2012.

3.

Le Thi Hong Lien, “Study on Atmospheric Corrosion of carbon steel in Vietnam”, Proc of the 3rd Asian Materials Data Symposium, Okinawa, Japan, April 2012.

4.

Lê Thị Hồng Liên, “Ăn mòn và phá hủy vật liệu trong môi trường nhiệt đới Việt Nam”, Tạp chí Khoa học Công nghệ, tr.795, 2012.

5.

Bùi Thị Thanh Huyền, Hoàng Thị Bích Thủy và Lê Thị Hồng Liên, “Corrosion Inhibition for Mild Steel in HCl Acid by Vietnam Orange Peel Extract”, Proc. of the 16th APCCC, Kaohsiung, Taiwan October 2012.

6.

Nguyễn Hoài Nam, Trần Văn Chung, Đỗ Ngọc Khuê, “Xác định các thông số hoá lý của vật liệu hấp phụ trên cơ sở Fe(OH)3, SiO2, sắt kim loại và khả năng ứng dụng để xử lý 2,4,6-Trinitrotoluene nhiễm trong nước” Tạp chí Hóa học tập 50, số 4, tr. 477 – 482, 2012.

7.

Nguyen Hoai Nam, Dao Van Bay, Do Ngoc Khue, Tran Van Chung, “Removal of 2,4-Dichlorophenoxyacetic Acid using Fe(OH)3 based complex adsorbent”, Asian Journal of Chemistry, vol. 25, iss. 6, pp. 3479 – 3483, 2013.

8.

Nguyen Hoai Nam, Dao Van Bay, Tran Van Chung, “The adsorption characteristics of 2,4,6 - Trinitrotoluene (TNT) onto the FeOOH based complex adsorbent in aqueous media”, International Journal of Chemistry, vol. 2, iss. 1, pp. 14 – 24, 2013.

9.

Nguyễn Hoài Nam, Trần Văn Chung, Đỗ Ngọc Khuê, “Nghiên cứu đặc điểm quá trình hấp phụ 2,4,6-trinitrotoluen (TNT) bằng vật liệu tổ hợp dựa trên Fe(OH)3”, Tạp chí hấp phụ và xúc tác tập 2, số 3, tr.117 – 123, 2013.

10.

Le Thi Hong LienSumarize the results of study on atmospheric corosion in Vietnam”, Tạp chí Khoa học Công nghệ tập 51, số 3, tr.333, 2013.

11.

Lê Thị Hồng LiênNguyễn Thị Thanh Nga Nghiên cứu ăn mòn ứng lực của thép không gỉ 304 trong dung dịch chứa ion clorua”, Tạp chí Khoa học Công nghệ tập 51, số 3, tr. 261, 2013.

12.

Lê Thị Hồng Liên, “Kiểm tra vật liệu và phân tích hư hỏng công nghiệp”, Tạp chí Khoa học Công nghệ, tập 51, số 2A, tr.264, 2013.

13.

Le Thi Hong Lien and Hoang Lam Hong, “Characteristics of corrosion product layer formed on weathering steel exposed to the tropical climate of Vietnam”, Material Science and Application, Vol. 4, iss. 7A, pp. 6-16, 2013.

14.

Tran Duc Luong, Tran Van Tai, Nguyen Hoai Nam, Ho Viet Quy, Tran Van Chung “Determination of 2,4-Dinitrophenol (DNP) by voltammetry using a hanging mercury drop electrode (HMDE)”, Tạp chí Khoa học – Đại học sư phạm Hà Nội,  tập 59, số 6, tr. 3 – 9, 2014.

15.

Tran Duc Luong, Nguyen Hoai Nam, Tran Van Chung, “Nitrobenzene degradation inducted by oxygen activation in a zero-valent iron/air/EDTA/water system”, Journal of Science of HNUE - Chemical and Biological Science vol 59, iss.9, pp. 3 – 9, 2014.

16.

Le Thi Hong Lien and Hoang Lam Hong, “Study on atmospheric corrosion of weathering steel in Vietnam”, Proceeding of JSCE Material and environments, pp.95, 2014.

17.

Le Thi Hong Lien, The first results of E-Asia Project from Vietnam: The corrosion behavior of carbon steel in Vietnam”, Proceeding of AMDS, 2014.

18

Hoang Lam Hong, Le Thi Hong Lien and Pham Thi San “Atmospheric corrosion of weathering steel in marine environment of Viet Nam.” Tạp chí Khoa học và Công nghệ- ISSN 0866 708X, tập 53, số 1B, trang 341-354, 2015.

19

Pham Thi San, Le Thi Hong Lien, Hoang Lam Hong, Nguyen Trung Hieu and Nguyen Thi Thanh Nga “Establish mathematical models to predict corrosion of carbon steel and weathering steel in atmosphere of Viet Nam” Tạp chí Khoa học và Công nghệ- ISSN 0866 708X, tập 53, số 1A, trang 207-215, 2015.

20

Nguyễn Thị Thanh Nga, Lê Thị Hồng Liên, Phạm Văn Nghĩa “Nghiên cứu ăn mòn ứng lực thép không gỉ SUS 316 trong môi dung dịch có chứa ion clorua” Tạp chí Khoa học và Công nghệ- ISSN 0866 708X, tập 53, số 1B, trang 423-432, 2015

21

Đào Chí Tuệ, Akitoshi Wagawa, Akio Nagaoka, Hideyuki Murakami, Lê Thị Hồng Liên “Cấu trúc và khả năng chịu oxi hóa nhiệt độ cao của lớp phủ khuếch tán Pt và Pt-Ir trên nền siêu hợp kim Ni” Tạp chí Khoa học và Công nghệ- ISSN 0866 708X, tập 53, số 1B, trang 497-508, 2015.

22

Tran Duc Luong, Nguyen Hoai Nam and Tran Van Chung “Nitrobenzene degradation induced by oxygen activation in a zero-valent iron/air/EDTA/water systemJournal of Science of HNUE – ISSN 0868-3719. Vol. 59, No 9, 59-65, 12/2014.

23

Lê Thị Hồng Liên, Hoàng Lâm Hồng, Phạm Thi San, Corrosion behavior of weathering steel in tropical atmosphere of Vietnam, International Journal of Engineering Research & Science (IJOER), vol.2, issue 11, pp.86-95, Nov.2016.

24

San P.T., Hong Lien L., Hong H.L., Hieu N.T., Nga N.T, Predict annual corrosion of galvanized steel and zincalume steel in Vietnam atmosphere from meteorological and environmental data, Proceeding of the 5th Asian Materials Data Symposium, Hanoi, October 30-November 02, 2016- ISBN 978-604-913-500-2, pp. 112-118.

25

Anh Tu Phan, Nhat Khiem Dang, Hanh Ngan Vu, Minh Trương Hoang, Condition assessment of boiler components working in high temperature and pressure conditions, Proceeding of the 5th Asian Materials Data Symposium, Hanoi, October 30-November 02, 2016- ISBN 978-604-913-500-2, pp. 151-156.

26

Dao Chi Tue, Lê Thị Hồng Liên, and Hideyuki Murakami, A study on microstructure and oxidation behavior of Pt and PtIr diffusion coating on Ni19Al10Cr ternary alloy, Proceeding of the 5th Asian Materials Data Symposium, Hanoi, October 30-November 02, 2016- ISBN 978-604-913-500-2, pp. 167-176.

27

Lê Thị Hồng Liên, Hoàng Lâm Hồng, Phạm Thi San, Nguyễn Thị Thanh Nga, Nguyễn Trung Hiếu, Atmospheric corrosion of Carbon steel and Weathering steel - Relation of corrosion and environmental factors, Proceeding of JSCE Materials and Environments, 2016.

28

Nguyen Thi Thanh Nga, Tadashi Shinohara, Le Thi Hong Lien, “Effects of Environment Factors on Stress Corrosion Cracking of Austenitic Stainless Steels in Atmospheric Environments”, ISSN 0892-4228, Corrosion Engineering, Vol. 66, No. 6, pp. 138–142. © Allerton Press, Inc., 2017.

29

 Nguyen Thi Thanh Nga and Tadashi Shinohara, Effect of Temperature on Stress Corrosion Cracking of Austenitic  Stainless Steel in Atmospheric Environments ", Proceeding of 2017 Spring Japan Society of  Corrosion Engineering Conference (Material and Environment 2017), page 347-350, (2017).

 

  1. Patents:
  2. Thành tích đào tạo (Tiến sỹ, Thạc sỹ, Cử nhân):

COMFA có 03 NCS, trong đó 01 NCS đã bảo vệ cơ sở thành công.

PGS-TS Lên Thị Hồng Liên đang hướng dẫn:

  • Tiến sỹ: 03 (hướng dẫn chính)
  • Thạc sỹ:
  • Cử nhân (kỹ sư):

Đã bảo vệ thành công luận án:

  • Tiến sỹ: 01
  • Thạc sỹ: 02
  • Cử nhân (kỹ sư): 04

COMFA đã tổ chức các khóa học về các lĩnh vực chuyên môn có liên quan của mình như: vật liệu học, ăn mòn và bảo vệ kim loại, thử nghiệm cơ tính, phân tích kim tương và đánh giá hư hỏng vật liệu cho nhiều Công ty Việt Nam và nước ngoài:

 

  1. Một số sản phẩm khác
Back To Top