CÁC THÀNH TỰU CHÍNH
PHÒNG HÓA HỌC VÀ VẬT LIỆU XÚC TÁC
|
Nghiên cứu cơ bản, nghiên cứu ứng dụng trong lĩnh vực hóa học và vật liệu xúc tác; đào tạo trình độ cao sau đại học
Thực hiện công tác nghiên cứu khoa học, triển khai ứng dụng và đào tạo sau đại học theo chức năng
- Nghiên cứu chế tạo các nano kim loại nhóm nguyên tố vi lượng và ứng dụng trong lĩnh vực nông nghiệp, môi trường;
- Tổng hợp vật liệu nano polymer compozit có tính năng đặc biệt ứng dụng trong lĩnh vực công nghiệp và quốc phòng-an ninh;
- Tổng hợp các hợp chất Oxim có khả năng hấp thụ chọn lọc ion kim loại từ nguồn nguyên liệu tự nhiên và ứng dụng trong nghiên cứu thu hồi Ga, Co, Ni, Li … và các kim loại quý trong lĩnh vực chế biến boxit nhôm, tái chế pin lithium thải và chế biến khoáng sản nói chung;
- Ứng dụng các vật liệu perovskite, spinel và vật liệu quang xúc tác ứng dụng xử lý khí thải, chất hữu cơ độc hại, vi khuẩn và nấm bệnh trong môi trường nước;
- Phân tích và đánh giá các tính chất của vật liệu;
- Nghiên cứu tổng hợp các vật liệu xúc tác cho quá trình lưu trữ và giải phóng năng lượng hydro, quá trình chuyển hóa CO2 thành khí nhiên liệu;
- Nghiên cứu chế tạo điện cực trong suốt trên cơ sở nanowire kim loại ứng dụng trong các thiết bị quang điện tử.
|
|

Trưởng phòng: PGS. TS. Hoàng Anh Sơn
|
Thông tin liên hệ của Trưởng phòng:
- Chức danh khoa học, tên đầy đủ: PGS. TS. NCVCC. Hoàng Anh Sơn
- Địa chỉ phòng làm việc: Phòng: 322, Nhà: A2
- Số điện thoại di động: 0915149124
- Email: sonha@ims.(*) - (Chú ý thay (*) = vast.ac.vn)
|
DANH SÁCH THÀNH VIÊN PHÒNG
|
TT
|
Họ và tên
|
Chức vụ
|
Biên chế/
Hợp đồng/
Cộng tác viên
|
Địa chỉ phòng
làm việc
|
Email
Chú ý thay (*) = vast.ac.vn
|
|
1
|
Hoàng Anh Sơn
|
Trưởng phòng
|
Biên chế
|
Phòng: 322, Nhà: A2
|
sonha@ims.(*)
|
|
2
|
Phạm Sỹ Hiếu
|
Nghiên cứu viên
|
Biên chế
|
Phòng: 210, Nhà: B2
|
hieups@ims.(*)
|
|
3
|
Công Hồng Hạnh
|
Nghiên cứu viên
|
Biên chế
|
Phòng: 307, Nhà: B2
|
hanhch@ims.(*)
|
|
4
|
Nguyễn Hồng Nhung
|
Nghiên cứu viên
|
Biên chế
|
Phòng: 307, Nhà: B2
|
nhungnth@ims.(*)
|
|
5
|
Trần Thị Hương
|
Nghiên cứu viên
|
Biên chế
|
Phòng: 305, Nhà: B2
|
huongtt@ims.(*)
|
|
6
|
Nguyễn Quốc Trung
|
Nghiên cứu viên
|
Biên chế
|
Phòng: 308, Nhà: B2
|
trungnq@ims.(*)
|
|
7
|
Phạm Duy Khánh
|
Nghiên cứu viên
|
Biên chế
|
Phòng: 308, Nhà: B2
|
khanhpd@ims.(*)
|
|
8
|
Trần Quế Chi
|
Nghiên cứu viên
|
Biên chế
|
Phòng: 305, Nhà: B2
|
chitq@ims.(*)
|
|
9
|
Hoàng Thu Phương
|
Nghiên cứu viên
|
Hợp đồng
|
Phòng: 210, Nhà: B2
|
phuonght@ims.(*)
|
|
10
|
Tô Xuân Thắng
|
Nghiên cứu viên
|
Hợp đồng
|
Phòng: 308, Nhà: B2
|
thangtx@ims.(*)
|
CÁC THÀNH TỰU CHÍNH
1. Vật liệu xúc tác cho quá trình tích trữ và chuyển hóa năng lượng
- Vật liệu nanocluster của kim loại chuyển tiếp trên nền chất mang Hydroxyapatite cho hiệu suất giải phóng hydro đạt 4359 Ml/gNi/ph từ vật liệu tích trữ NaBH4. Vật liệu xúc tác có năng lượng hoạt hóa thấp, và khả năng tái sử dụng sau nhiều chu kỳ vận hành.

Hình 1. Vật liệu xúc tác NiB/HAP nanocluster cho quá trình sản xuất hydro từ quá trình thủy phân NaBH4
2. Vật liệu che chắn sóng điện từ
- Sơn nano cacbon một thành phần, hai thành phần bền thời tiết, khí hậu có khả năng che chắn 99,99% sóng điện từ tại các dải tần số RF (100 – 3000 MHz) và X-band (8-12 GHz). Bảo vệ an toàn thiết bị, con người khỏi tác động của sóng điện từ tại các dải RF (100 MHz – 3000 MHz) và X-band (8-12 GHz).
- Vật liệu Rgo/SiO2 đạt được mức tiêu hao phản xạ (RL) là −47,43 Db ở 12,56 GHz và băng thông hấp thụ hiệu dụng (EAB) là 11,04 GHz. Vật liệu được ứng dụng hấp thụ sóng điện từ, có khả năng mở rộng để giảm thiểu ô nhiễm điện từ và tăng cường công nghệ tàng hình quân sự.

Hình 2. Đường cong RL của vật liệu Rgo/SiO2
3. Vật liệu nano hóa trị 0 cho các ứng dụng y sinh, nông nghiệp
- Hạt nano Fe0, Cu0, Co0 kích thước trung bình từ 30-70 nm, độ sạch trên 99,6%
- Mục đích sử dụng: Xử lý hạt/củ giống trước khi gieo trồng, có tác dụng kích thích sinh trưởng phát triển của cây trồng, tăng khả năng chống chịu bệnh, chống hạn, tăng năng suất thu hoạch (ngô: tăng năng suất 15-20%; lúa: 10-15%; gừng, nghệ: 20-30%).
|

Hình 3. Kết quả đánh giá khả năng chịu hạn của hiệu quả xử lý giống ngô bằng nano Cu0
|
4. Tổng hợp các hợp chất Oxim có khả năng hấp thụ chọn lọc ion kim loại
Đã nghiên cứu chiết tách và đưa ra qui trình chiết tách Gali từ dung dịch Bayer bằng phương pháp chiết lỏng lỏng, hỗn hợp chiết có tỉ lệ Oxim/Isodecanol/Keroxen = 12/12/74 (%). Hiệu suất thu hồi Gali đạt ~ 86%.

CÁC CÔNG BỐ TIÊU BIỂU
1. Pham, S. H., Phan, T. S., Nguyen, H. N., Cong, H. H., Pham, D. K., Nguyen, N. L., ... & Hoang, A. S. (2024). Hydrogen generation from an alkaline solution of NaBH4 using a NiB catalyst supported on hydroxyapatite. Journal of Energy Storage, 96, 112545.
2. Luu, M. D., Pham, D. T., To, T. L., Tran, Q. D., Pham, S. H., Hoang, A. S., ... & Nguyen, T. L. (2024). Facile process for cost-effective layer-by-layer rGO/SiO2 structure for high microwave absorption. Ceramics International, 50(22), 47136-47144.
3. Nguyen, D. T., Phuong, P. T. M., Pham, S. H., Van, C. N., Van, D. T., Pham, A. T., ... & Nguyen, D. C. (2024). Effect of Nitrogen Ratio on Structural, Electrical and Cell Adhesion Properties of TiZrN Thin Films Deposited at Room Temperature by Magnetron Sputtering. MATERIALS TRANSACTIONS, MT-M2023144.
4. Nguyen, T. H. N., Mai, D. D., Hoang, A. S., Pham, S. H., & Nguyen, T. L. (2024). Preparation of Fe3O4/graphene oxide nanocomposites on activated carbon for As (V) removal from aqueous solutions. Journal of Porous Materials, 1-13.
5. Hoang, S. A., Pham, K. D., Nguyen, N. H., Tran, H. T., Hoang, N., & Phan, C. M. (2023). Synthesis of a Grease Thickener from Cashew Nut Shell Liquor. Molecules, 28(22), 7624.
6. Nguyen, C. V., Phan, C. M., Hoang, S. A., & Yusa, S. I. (2023). Comparison between Cashew-Based and Petrochemical Hydroxyoximes: Insights from Molecular Simulations. Molecules, 28(9), 3971.
7. Hoang Anh Son, Cong Hong Hanh, Shukanov. V.P, Karytsko L. A, Poljanskaja. S. N, Melnikava. E.V, Mashkin I.A, Nguyen. T. H, Pham Duy Khanh and Phan C.M. Evaluation of metal nano-particles as growth promoters and fungi inhibitors for cereal crops/ Chemical and Biotechnology in Agriculture. ISSN: 21965641. – 2022. - 9 (12). – P. 1-9.
8. Chi M. Phan, Son A. Hoang, Son H. Vu, Hoang M. Nguyen, Cuong V. Nguyen, Anita E. Hyde1 and Shin ichi Yusa. Application of a cashew-based oxime in extracting Ni, Mn and Co from aqueous solution. Chem. Biol. Technol. Agric. (2021) 8:37 https://doi.org/10.1186/s40538-021-00236-5
9. Dong Van Nguyen, Huong Mai Nguyen, Nga Thanh Le. Kien Huu Nguyen, Hoa Thi Nguyen, Huong Mai Le, Anh Trung Nguyen, Ngan Thi Thu Dinh, Son Anh Hoang, Chien Van Ha. Copper Nanoparticle Application Enhances Plant Growth and Grain Yield in Maize Under Drought Stress Conditions. Journal of Plant Growth Regulation. http://doi.org/10.1007/s00344-021-10301-w (2021).
10. Son A. Hoang, Liem Q. Nguyen, Nhung H. Nguyen, Chi Q. Tran, Dong V. Nguyen, Quy N. Vu and Chi M. Phan4\. Metal nanoparticles as effective promotors for Maize production. DOI: 10.1038/s41598-019-50265-2. Scientific Reports (2019)
11. Hạt nano kim loại: Tính chất Hóa-sinh và một số ứng dụng trong nông nghiệp. Hoàng Anh Sơn. ISBN: 978-604-357-089-2, Nhà xuất bản khoa học tự nhiên và công nghệ, xuất bản 2022.
-
Bằng độc quyền sáng chế/GPHI
1. Bằng độc quyền giải pháp hữu ích số 1638 do Cục Sở hữu trí tuệ cấp ngày 31/01/2018 “QUY TRÌNH ĐIỀU CHẾ HỢP CHẤT HYDROXY PHENYL ALDOXIM TỪ DẦU VỎ HẠT ĐIỀU”. Tác giả: Hoàng Anh Sơn
2. Bằng độc quyền sáng chế số 21712 do Cục Sở hữu trí tuệ cấp ngày 12/08/2019 “PHƯƠNG PHÁP XỬ LÝ HẠT NGÔ GIỐNG BẰNG DUNG DỊCH NANO KIM LOẠI ĐỒNG”. Tác giả: Hoàng Anh Sơn, Nguyễn Hồng Nhung, Trần Quế Chi, Nguyễn Quang Liêm
3. Bằng độc quyền sáng chế số 31198 Cục Sở hữu trí tuệ cấp theo Quyết định số 843w/QĐ-SHTT ngày 19/01/2022/PHƯƠNG PHÁP XỬ LÝ CỦ GỪNG GIỐNG (ZINGIBER OFFICINALE) BẰNG DUNG DỊCH NANO KIM LOẠI COBAN HÓA TRỊ KHÔNG (Co0) ĐỂ TĂNG NĂNG SUẤT THU HOẠCH. Tác giả Hoàng Anh Sơn, Công Hồng Hạnh, Nguyễn Thanh Huyền, Phạm Duy Khánh.
4. Bằng độc quyền giải pháp hữu ích số 2750 cấp ngày 27/10/2021/ PHƯƠNG PHÁP GẮN CÁC NHÓM CHỨC CỦA NITO VÀ LƯU HUỲNH LÊN THAN SINH HỌC NHẰM TĂNG HIỆU QUẢ XỬ LÝ ĐỒNG THỜI CÁC CHẤT VÔ CƠ VÀ HỮU CƠ TRONG MÔI TRƯỜNG NƯỚC. Tác giả Tô Xuân Thắng, Hoàng Anh Sơn, Nguyễn Xuân Nghĩa, Hoàng Thanh Sơn
5. Phương pháp tổng hợp chất làm đặc cho mơ bôi trơn gốc liti từ dầu vỏ hạt điều Việt Nam. Hoàng Anh Sơn, Phạm Duy Khánh, Nguyễn Hồng Nhung. Quyết định chấp nhận đơn đăng ký hợp lệ.
6. QUY TRÌNH TỔNG HỢP VẬT LIỆU XÚC TÁC COBALT BORIT TRÊN NỀN HYDROXYL APATIT ỨNG DỤNG CHO SẢN XUẤT HYDRO TỪ NATRI BOROHYDRIT. Hoàng Anh Sơn, Phạm Sỹ Hiếu, Nguyễn Hồng Nhung. Quyết định chấp nhận đơn đăng ký hợp lệ.
TRANG THIẾT BỊ CHÍNH
|
TT
|
Tên thiết bị
|
Tính năng, khả năng
|
Vị trí lắp đặt
|
Người chịu trách nhiệm vận hành
|
|
1
|
Máy đo kích thước hạt và thế zeta (Zetasizer-nano ZS)
|
Đo kích thước hạt:
- Độ nhạy tuyệt đối (Toluene kcps): 150
- Khoảng đo: 0,3 nm - 10 microns.
Đo thế Zeta:
- Độ nhạy: 10mg/mL 66kDa protein
- Khoảng thế Zeta: > +/-500mV
Đo khối lượng phân tử:
- Khoảng đo khối lượng phân tử (Theo phương pháp DLS): <1000Da - 2 x 107Da
- Khoảng đo khối lượng phân tử (Theo phương pháp Debye): <1000Da - 2 x 107Da
|
Phòng 305, Nhà B2
|
Ths. Trần Thị Hương
TS. Công Hồng Hạnh
|
|
2
|
Máy xác định diện tích bề mặt riêng BET (Autosorb iQ/MP)
|
|
Phòng 304, Nhà B2
|
Ths. Trần Thị Hương
|
|
3
|
Thiết bị đo khí độc (Lancom II)
|
|
Phòng 304, Nhà B2
|
Ths. Nguyễn Quốc Trung
|
|
4
|
Thiết bị đo điện trở suất bề mặt (TeraOhmeter TO-3)
|
|
Phòng 304, Nhà B2
|
Ths. Nguyễn Hồng Nhung
|
|
5
|
Lò ống, lò nung có điều khiển nhiệt độ đến 1500OC (Nabertherm, R50/500/12)
|
|
Phòng 304, Nhà B2
|
Ths. Nguyễn Hồng Nhung
Ths. Phạm Duy Khánh
|
|
6
|
Máy sinh khí hydro (HGH-300)
|
|
Phòng 304, Nhà B2
|
Ths. Nguyễn Hồng Nhung
Ths. Phạm Duy Khánh
|
|
7
|
Máy nghiền bi hành tinh (Fritsch, 05.600)
|
|
Phòng 304, Nhà B2
|
Ths. Nguyễn Hồng Nhung
|