|
TT
|
Tên thiết bị
|
Tính năng, khả năng
|
Vị trí lắp đặt
|
Người chịu trách nhiệm
vận hành
|
|
1
|
Thiết bị quang phổ UV-VIS-NIR, nhãn hiệu Cary 5000, Varian
Xuất xứ: Hoa Kì
|
Đo phổ hấp thụ trong các vùng ánh sáng tử ngoại, nhìn thấy và hồng ngoại gần của vật liệu
|
Phòng 204, Nhà A2, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
|
PGS. TS. Vũ Đức Chính và TS. Phạm Thanh Bình
|
|
2
|
Thiết bị hàn nối chuyên dụng cho sợi quang loại nhỏ xách tay Fujikur 18S
Xuất xứ: Nhật Bản
|
Hàn nối các loại sợi quang đơn mốt và đa mốt theo tiêu chuẩn thông tin quang sợi.
|
Phòng 212B, Nhà A2, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
|
TS. Phạm Thanh Bình
|
|
3
|
Thiết bị phân tích phổ chuyên dụng cho sợi quang OSA Advantest 8384
Xuất xứ: Nhật Bản
|
Đo đặc trưng quang phổ chuyên dụng cho các loại sợi quang đơn mốt theo tiêu chuẩn thông tin quang sợi.
|
Phòng 212B, Nhà A2, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
|
TS. Phạm Thanh Bình
|
|
4
|
Bộ thiết bị quang phổ cầm tay: Nguồn đèn Xenon, đầu dò quang sợi (phản xạ), thiết bị quang phổ di động (USB 4000, Oceanoptics) dùng để đo phổ phản xạ và truyền qua trong dải bước sóng từ 200-1100nm.
Xuất xứ: Hà Lan
|
Đo phổ phản xạ và truyền qua trong dải bước sóng từ 200-1100nm.
|
Phòng 212B, Nhà A2, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
|
TS. Nguyễn Thúy Vân và TS. Phạm Thanh Bình
|
|
5
|
Các nguồn laze bán dẫn (532nm, 650nm, 980nm, 1470nm…) và các linh kiện chuyên dụng cho quang sợi (WDM, ISOLATOR, CIRCULATOR, FBG…), các thiết bị khuếch đại quang sợi (EDFAs).
|
Phục vụ xây dựng các hệ thí nghiệm chuyên dụng cho các ứng dụng quang sợi
|
Phòng 212B, Nhà A2, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
|
TS. Phạm Thanh Bình
|
|
6
|
Hệ ăn mòn điện hóa sử dụng nguồn một chiều Agilent E3640A
|
Phục vụ chế tạo màng mỏng xốp, linh kiện cảm biến trên nền vật liệu silic xốp
|
Phòng 311, Nhà A2, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
|
TS. Nguyễn Thúy Vân
|