|
TT
|
Tên thiết bị
|
Tính năng, khả năng
|
Vị trí lắp đặt
|
Người chịu trách nhiệm vận hành
|
|
1
|
Kính hiển vi điện tử quét (SEM/EDX) Jeol JMS 6490 – Jeol, Nhật Bản
|
- Phân tích hình thái bề mặt độ phóng đại cao (SEM)
- Vi phân tích thành phần hóa học (EDX)
|
P511- B2
|
1. Hoàng Lâm Hồng
2. Nguyễn Thị Thanh Nga
|
|
2
|
Máy quang phổ phát xạ Spectrotest TXC 03 – Spectro, Germany
|
Phân tích TPHH của thép, các kim loại nền đồng, nhôm, niken, coban và titan
|
P510 - B2
|
1. Nguyễn Văn Trang
2. Hoàng Minh Trường
3. Hoàng Lâm Hồng
|
|
3
|
Bộ phân tích hóa nước PC MultiDirect – Aqualytic, Germany
|
Phân tích chất lượng nước
(tại PTN và hiện trường)
|
P510 - B2
|
1. Hoàng Lâm Hồng
2. Nguyễn Thị Thanh Nga
3. Nguyễn Văn Trang
4. Lê Thị Hồng Liên
|
|
4
|
Bộ phân tích nước DR 900 – Hach, USA
|
Phân tích chất lượng nước
(tại PTN và hiện trường)
|
P510 - B2
|
|
5
|
Bộ phân tích nước DR 1900 – Hach, USA
|
Phân tích chất lượng nước
(tại PTN và hiện trường)
|
P510 - B2
|
|
6
|
Bộ phân tích nước DR 3900 – Hach, USA
|
Phân tích chất lượng nước
(tại PTN và hiện trường)
|
P510 - B2
|
|
7
|
Buồng thử nghiệm ăn mòn
Ascott CC450XP – Ascott, England
|
Thử nghiệm ăn mòn gia tốc
|
P503 - B2
|
1. Nguyễn Văn Trang
2. Hoàng Lâm Hồng
|
|
8
|
Phân tích nước Sensor Direct- OX 24* - Aqualytic, Germany
|
Phân tích chất lượng nước
(đo độ oxy hòa tan)
|
P510 - B2
|
1. Hoàng Lâm Hồng
2. Nguyễn Thị Thanh Nga
3. Nguyễn Văn Trang
4. Lê Thị Hồng Liên
|
|
9
|
Phân tích nước Sensor Direct- CD 24* - Aqualytic, Germany
|
Phân tích chất lượng nước (đo độ dẫn)
|
P510 - B2
|
|
10
|
Phân tích nước Sensor Direct- pH 24*, Aqualytic, Germany
|
Phân tích chất lượng nước
(độ dẫn) (đo pH)
|
P510 - B2
|
|
11
|
Phân tích nước Cond 197i* - WTW, Germany
|
Phân tích nước (đo độ dẫn với khoảng thấp chỉ định cho nước cấp và nước nồi trong hệ thống nồi hơi)
|
P510 - B2
|
|
12
|
Kính hiển vi quang học Axiovert 40 MAT - Carl Zeiss, Germany
|
Phân tích cấu trúc của kim loại
và hợp kim.
|
P511 – B2
|
1. Vũ Hạnh Ngân
2. Nguyễn Bích Vân
3. Đào Chí Tuệ
|
|
13
|
Kính hiển vi soi nổi STEMI DV4 - Carl Zeiss, Germany
|
Phân tích cấu trúc thô đại
|
P511 – B2
|
1. Vũ Hạnh Ngân
2. Nguyễn Bích Vân
3. Đào Chí Tuệ
4. Nguyễn Văn Trang
5. Hoàng Minh Trường
6. Hoàng Lâm Hồng
7. Nguyễn Thị Thanh Nga
|
|
14
|
Kính hiển vi soi nổi STEMI-2000C - Carl Zeiss, Germany
|
Phân tích cấu trúc thô đại
|
P511 – B2
|
|
15
|
Kính hiển vi cầm tay PORTAMET – Buehler, USA
|
Phân tích cấu trúc của kim loại và hợp kim tại hiện trường
|
P510 - B2
|
1. Vũ Hạnh Ngân
2. Nguyễn Bích Vân
3. Đào Chí Tuệ
4. Nguyễn Văn Trang
5. Hoàng Minh Trường
|
|
16
|
Máy mài, đánh bóng cầm tay TRANSPOL 2 - Struers, Denmark
|
Chuẩn bị mẫu cho kiểm tra cấu trúc kim loại tại hiện trường
|
P510 - B2
|
|
16
|
Máy mài, đánh bóng cầm tay Joke ENESKA- USA.
|
Chuẩn bị mẫu cho kiểm tra cấu trúc kim loại tại hiện trường
|
P510 - B2
|
|
17
|
Máy mài và đánh bóng LABOPOL 25- Struers, Denmark
|
Chuẩn bị mẫu cho kiểm tra cấu trúc kim loại tại phòng thí nghiệm và các phép phân tích khác.
|
P508 – B2
|
1. Vũ Hạnh Ngân
2. Nguyễn Bích Vân
3. Đào Chí Tuệ
4. Nguyễn Văn Trang
5. Hoàng Minh Trường
6. Hoàng Lâm Hồng
7. Nguyễn Thị Thanh Nga
|
|
18
|
Máy đo độ cứng Rockwell AR10 - Mitutoyo, Japan
|
Đo độ cứng Rockwell tại PTN
|
P511 – B2
|
1. Hoàng Minh Trường
2. Nguyễn Văn Trang
|
|
19
|
Máy đo độ cứng Vicker và Brinell AVK-Co - Mitutoyo/ Japan
|
Đo độ cứng Vicker và Brinell tại PTN
|
P511 – B2
|
|
20
|
Máy đo độ cứng tế vi IndentaMet 1106* - Buehler, USA
|
Đo độ cứng tế vi
(tải đâm từ 10 gf đến 1 kgf)
|
P511 – B2
|
1. Vũ Hạnh Ngân
2. Nguyễn Bích Vân
3. Hoàng Minh Trường
|
|
21
|
Máy đo độ cứng cầm tay MIC 10 DL/GE* - Krautkramer, Germany
|
Đo độ cứng hiện trường
|
P511 – B2
|
1. Hoàng Minh Trường
2. Nguyễn Văn Trang
|
|
22
|
Máy đo độ dai va đập RKP-450 – Zwick, Germany
|
Thử va đập mẫu Charpy
|
P115 – B2
|
|
23
|
Máy thử kéo vạn năng Supper L120 - Tinious Olsen, USA
|
Thử kéo, uốn, nén
|
P104 – 2B
|
|
24
|
Thiết bị siêu âm chiều dày DMS-2TC – GE, Germany
|
Kiểm tra siêu âm chiều dày.
|
P511 – B2
|
Hoàng Minh Trường
|
|
25
|
Thiết bị đo ứng suất P-3 – Vishay, USA
|
Đo ứng suất và ứng suất dư
|
P511 – B2
|
Hoàng Minh Trường
|
|
26
|
Bộ kiểm tra thẩm thấu (PT) và đèn UV
|
Kiểm tra khuyết tật bề mặt
|
P511 – B2
|
Hoàng Minh Trường
|
|
27
|
Autolab PGSTAT-302N – Metrohm, Hà Lan
|
Đo điện hóa
|
P510 B2
|
1. Hoàng Lâm Hồng
2. Nguyễn Thị Thanh Nga
3. Lê Thị Hồng Liên
|
|
28
|
Cân điện tử Sartorius TE 214S với độ chính xác 0,0001g – CHLB Đức
|
Cân khối lượng
|
P510 – B2
|
1. Hoàng Lâm Hồng
2. Nguyễn Thị Thanh Nga
3. Lê Thị Hồng Liên
4. Nguyễn Văn Trang
|
|
29
|
Máy cắt có làm mát DELTA- USA
|
Cắt mẫu kim loại có làm mát
|
P508 – B2
|
1. Vũ Hạnh Ngân
2. Nguyễn Bích Vân
3. Đào Chí Tuệ
4. Nguyễn Văn Trang
5. Hoàng Minh Trường
|