Trung tâm Phân tích ứng dụng

24/03/2025 - 03:49 PM
CÁC THÀNH TỰU CHÍNH

   TRUNG TÂM PHÂN TÍCH ỨNG DỤNG

  • Chức năng:

- Quản lý hệ thống thiết bị khoa học do Viện đầu tư và các dự án khác được Viện trưởng giao;

- Thực hiện các nhiệm vụ nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực hóa học, khoa học vật liệu và các lĩnh vực khoa học khác có liên quan;

- Thực hiện các dịch vụ khoa học công nghệ; Xây dựng tiêu chuẩn/quy chuẩn kỹ thuật.

  • Nhiệm vụ:

- Quản lý, vận hành hiệu quả thiết bị khoa học và hạ tầng kỹ thuật liên quan của Viện;

- Triển khai thực hiện các chương trình, đề tài, dự án định hướng ứng dụng liên quan phát triển vật liệu tiên tiến, vật liệu điện tử- kỹ thuật điện ứng dụng trong các lĩnh vực điện tử - kỹ thuật điện, y sinh, môi trường, năng lượng;

- Thực hiện các dịch vụ phân tích, thử nghiệm, kiểm nghiệm, giám định về chất lượng vật liệu, sản phẩm và chứng nhận sự phù hợp của các sản phẩm với QCVN, TCVN trong lĩnh vực liên quan;

- Xây dựng tiêu chuẩn cơ sở, TCVN, QCVN cho các Bộ, Ngành liên quan;

  • Hướng nghiên cứu chính:

- Nghiên cứu chế tạo và đánh giá vật liệu giảm điện trở đất (GEM) cho tiếp đất trong các công trình điện lực, viễn thông.

- Nghiên cứu, chế tạo vật liệu nano oxít kim loại pha tạp đất hiếm ứng dụng làm varistor chống sét cho điện lực cao áp.

- Phát triển vật liệu nano ứng dụng trong y sinh, môi trường, năng lượng.

+ Dịch vụ khoa học công nghệ:

Trung tâm đạt chứng nhận VILAS 1435 theo ISO/IEC 17025:2017 và đủ điều kiện thử nghiệm theo Nghị định 107/2016/NĐ-CP. Dịch vụ bao gồm:

- Phân tích phân bón, nano bạc, kích thước hạt nano huyền phù, vật liệu giảm điện trở đất (GEM) và thử nghiệm gia tốc (phun muối, QUV…) cho nhựa, cao su, lớp phủ, lớp mạ.

- Xác định thành phần nhóm chức, thành phần hóa học, hình thái cấu trúc của vật liệu, kích thước hạt, chiều dày lớp phủ, lớp mạ.

- Đánh giá tính chất nhiệt, tính chất cơ lý, quá trình chuyển pha, ứng suất vật liệu polymer, compozit, cao su, nhựa đường.

- Xác định hàm lượng kim loại nặng trong đất, nước, môi trường, thực phẩm, dược phẩm.

- Nghiên cứu điện hóa: mạ điện, lớp phủ, đánh giá ăn mòn, đánh giá tính chất pin - siêu tụ.

Phụ trách Trung tâm: PGS.TS. Phạm Thị Năm

  • Thông tin liên hệ của Trung tâm:

Phụ trách Trung tâm: PGS.TS. Phạm Thị Năm

- Địa chỉ phòng làm việc: Phòng 409, Nhà A12.

- Số điện thoại di động: 0983499058

- Email: ptnam@ims.(*) - (Chú ý thay (*) = vast.ac.vn)

DANH SÁCH TẤT CẢ THÀNH VIÊN TRUNG TÂM

TT

Họ và tên

Chức vụ

Biên chế /Hợp đồng /Cộng tác viên

Địa chỉ phònglàm việc

Email

Chú ý thay (*) = vast.ac.vn

1

Phạm Thị Năm

Phụ trách Trung tâm

Biên chế

Phòng: 409, Nhà: A12

ptnam@ims.(*)

2

Nguyễn Trung Huy

Phó giám đốc

Biên chế

Phòng: 105, Nhà: A13

nthuy@ims. (*)

3

Phạm Quang Dương

Nhân viên

Biên chế

Phòng: 105, Nhà: A13

pqduong@ims. (*)

4

Cao Thị Hồng

Nhân viên

Biên chế

Phòng: 409, Nhà: A12

cthong@ims. (*)

5

Nguyễn Văn Tráng

Nhân viên

Biên chế

Phòng: 105, Nhà: A13

nvtrang@ims. (*)

6

Nguyễn Thị Xuyên

Nhân viên

Biên chế

Phòng: 409, Nhà: A12

ntxuyen@ims. (*)

7

Võ Thị Kiều Anh

Nhân viên

Biên chế

Phòng: 409, Nhà: A12

vtkoanh@ims. (*)

8

Phạm Thành Chung

Nhân viên

Hợp đồng

Phòng: 105, Nhà: A13

ptchung@ims. (*)

9

Nguyễn Tuấn Anh

Nhân viên

Hợp đồng

Phòng: 105, Nhà: A13

ngtanh@ims. (*)

CÁC THÀNH TỰU CHÍNH

1.  Xây dựng tiêu chuẩn

Xây dựng được 02 TCVN bao gồm: TCVN 13712:2023 “Thuốc bảo vệ thực vật − Xác định hàm lượng nano bạc bằng phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử” theo đặt hàng của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn và TCVN14295: 2025 “Sơn và lớp phủ - Phương pháp xác định khả năng kháng nấm mốc bằng thử nghiệm gia tốc bốn tuần trên đĩa thạch” theo đặt hàng của Bộ Xây dựng.

     

Hình 1. Hai tiêu chuẩn quốc gia đã ban hành: TCVN 13712:2023 và TCVN14295: 2025

2. Chế tạo và đánh giá vật liệu giảm điện trở đất (GEM)

Vật liệu GEM được tổng hợp trên cơ sở phối trộn các thành phần dẫn điện với phụ gia ức chế ăn mòn, nhằm tăng tính dẫn điện cho hệ thống tiếp địa và không bị ăn mòn trong điều kiện khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa. Vật liệu GEM là sản phẩm nghiên cứu thuộc chương trình khoa học và công nghệ cấp quốc gia trong lĩnh vực Vật lý. Sản phẩm đang được gửi đăng ký nhãn hiệu tại Cục Sở hữu trí tuệ – Bộ Khoa học và Công nghệ.

Vật liệu GEM có khả năng giảm điện trở tiếp đất từ 50% đến 90%, điện trở suất đạt 15–22 Ω·cm và điện trở phân cực lớn hơn 8 Ω·m², đáp ứng Tiêu chuẩn IEC 62561-7:2024 - Các phần tử hệ thống chống sét – Phần 7: Yêu cầu kỹ thuật cho vật liệu giảm điện trở đất và Quy chuẩn QCVN 07:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng chất thải nguy hại. Vật liệu được ứng dụng hiệu quả trong các công trình điện lực và viễn thông, bao gồm đường dây truyền tải điện cao áp và trạm biến áp.

Hình 2. Vật liệu giảm điện trở đất (GEM) – Sản phẩm nghiên cứu thuộc đề tài Khoa họcvà công nghệ cấp Quốc gia - Chương trình Vật lý

Đánh giá tính chất ăn mòn của Vật liệu GEM thông qua đo điện trở phân cực theo tiêu chuẩn IEC 62561–7:2024

   

Hình 3. Vật liệu GEM và hệ thiết bị đo điện hóa Biologic VSP-300

Hình 4. Đường cong phân cực LPR và Tafel của vật liệu GEM sau 7 ngày thử nghiệm

CÁC CÔNG BỐ TIÊU BIỂU

1.Alexe Bojovschi, Thai Vu Quoc, Huy Nguyen Trung, Dung Trinh Quang and Tu Cam Le. Environmental Effects on HV Dielectric Materials and Related Sensing Technologies, Appl. Sci. 2019, 9(5), 856.

2. Nguyen Trung Huy, Nguyen Van Trang, Nguyen Thi Xuyen, Cao Thi Hong, Vo Thi Kieu Anh, Vu Quoc Thai, Bui Van Cuong, Tran Thi Thanh Van, Tran Dai Lam, Nguyen Thi Hoan, Phan Thi Thuy, Trinh Quang Dung. Studies on the antioxidant activity of apigenin luteolin and nevadensin using DFT,  Vietnam J. Sci. Technol., 59(1) 2021, 19–29.

3. Nguyen Van Trang, Phan Thi Thuy, Dinh Thi Mai Thanh and Ninh The Son. Benzofuran–stilbene hybrid compounds: an antioxidant assessment – a DFT study. RSC Adv., 2021,11, 12971-12980.

4. Trần Thị Thanh Vân, Bùi Văn Cường, Cao Thị Hồng, Nguyễn Trung Huy, Vũ Quốc Thái, Trịnh Quang Dũng, Nguyễn Thị Xuyên, Võ Thị KIều Anh, Nguyễn Văn Tráng, Trần Đại Lâm. Isolation and identification of microorganisms causing water-based paint and wall paint destruction. Vietnam J. Sci. Technol., 60(6), 2022, 1005–1013.

5. Thanh Chung Pham, Thi Thuy Hang Hoang, Dung Ngoc Tran, Gun Kim, Trang Van Nguyen, Thong Van Pham, Sondavid Nandanwar, Dai Lam Tran, Myeongkee Park, and Songyi Lee. Imidazolium-based heavy-atom-free photosensitizer for nucleus-targeted fluorescent bioimaging and photodynamic therapy. ACS Appl. Mater. Interfaces 2023, 15, 41, 47969–47977.

6. Mi-Ra Kim, Thanh Chung Pham ,Hyun-Seock Yang, Sung Heum Park, Seah Yang, Myeongkee Park, Sang Gil Lee, Songyi Lee. Photovoltaic Effects of Dye-Sensitized Solar Cells Using Double-Layered TiO2 Photoelectrodes and Pyrazine-Based Photosensitizers. ACS Omega. 2023, 8(16):14699-14709.

7.     Nguyen Trung Huy, Nguyen Van Trang, Cao Thi Hong, Nguyen Thi Xuyen, Vo Thi Kieu Anh, Nguyen Quang Duong, Nguyen Tuan Anh, Le Dang Quang, Do Quang Tham. Impact of rare earth oxides on the structure and electrical properties of ZnO-Bi2O3−based varistor ceramics: A comparative analysis of Y2O3 and CeO2, Vinh University Journal of Science, 2A, 2024, 89-102.

8. Thi Nam Pham, Thi Thom Nguyen, Le Thanh Nguyen Huynh, Viet Hai Le, Thi Kim Ngan Nguyen, Tuan Anh Nguyen, Raa Khimi Shuib, Dai Lam Tran and Tuan Anh Nguyen. Selection of graphene as a conductive additive for biomass-based activated carbon electrode in capacitive deionization: acid-treated as a practical approach to reduce graphene content. Pure Appl. Chem. 2024, 96(8): 1055-1065.

9. Hoang Anh Nguyen, Thi Nam Pham, Le Thanh Nguyen Huynh, Tran Ha Trang Nguyen, Viet Hai Le, Nguyen Thai Hoang, Thi Thom Nguyen, Thi Thu Trang Nguyen, Dai Lam Tran and Thi Mai Thanh Dinh. The Effect of the Ratio of C45 Carbon to Graphene on the Si/C Composite Materials Used as Anode for Lithium-ion Batteries. J. Electrochem. Sci. Technol., 2024, 15(2), 291-298.

10. Soma, F., Van Nguyen, T., Bougouma, M., Djorf, O., Buess-Herman, C., & Doneux, T. Gold electrochemistry in the acidic choline chloride-oxalic acid deep eutectic solvent. Electrochimica Acta, 2024, 498, 144660

11.  Nguyễn Văn Tráng, Duy Quang Dao, Pham Vu Nhat, Phan Thi Thuy & Minh Tho Nguyen.(2022). A Cluster Model for Interpretation of Surface-Enhanced Raman Scattering of Organic Compounds Interacting with Silver Nanoparticles. In: Leszczynski, J., Shukla, M.K. (eds) Practical Aspects of Computational Chemistry V. Springer, Cham. https://doi.org/10.1007/978-3-030-83244-5_8

TRANG THIẾT BỊ CHÍNH

STT

Tên thiết bị

Tính năng, khả năng

Vị trí lắp đặt

Người chịu trách nhiệm vận hành

1.

Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử

Model: AAS iCE 3500

HSX: Thermo Scientific – Đức

Xuất xứ: Đức

Phân tích hàm lượng các kim loại trong mẫu

P204 – nhà A12, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội

Cao Thị Hồng

Võ Thị Kiều Anh

 

2.

Máy quang phổ hồng ngoại

Model: Nicolet iS10

HSX: Thermo Scientific - Mỹ

Xuất xứ: Mỹ

Nghiên cứu và xác định thành phần các nhóm chức của vật liệu (rắn, lỏng, màng).

P203 – nhà A12, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội

Võ Thị Kiều Anh

Nguyễn Thị Xuyên

3.

Máy quang phổ UV-Vis

Model: S80

HSX: Biochrom – Anh

Xuất xứ: Anh

Đo độ hấp thụ của các chất trong vùng tử ngoại và khả kiến, hỗ trợ phân tích nồng độ, độ tinh khiết và đánh giá động học phản ứng hóa học.

P203 – nhà A12, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội

Võ Thị Kiều Anh

Phạm Thị Năm

4.

Thiết bị phân tích diện tích bề mặt và lỗ xốp

Model: TriStar II 3020

HSX: Micromeritics – Mỹ

Xuất xứ: Mỹ

Đo diện tích bề mặt riêng và đặc trưng mao quản của vật liệu

P209 – nhà A12, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội

Phạm Quang Dương; Nguyễn Thị Xuyên

5.

Kính hiển vi điện tử quét (SEM-EDX)

Model: JSM-6510LV

HSX: Jeol- Nhật Bản

Xuất xứ: Nhật Bản

Phân tích hình thái, cấu trúc vật liệu.

Xác định thành phần các nguyên tố trong vật liệu

P210 – nhà A12, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội

Nguyễn Văn Tráng; Phạm Quang Dương; Cao Thị Hồng

6.

Thiết bị thử nghiệm môi trường

Model: EX10-1-4-AC-H-X

HSX: Weiss Envirotronics – Mỹ

Xuất xứ: Mỹ

Đánh giá độ bền vật liệu dưới điều kiện môi trường khắc nghiệt.

 

P106 – nhà A13, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội

Nguyễn Trung Huy

7.

Máy đo điện hóa Biologic nhiều kênh

Model: VSP-300

HSX: Biologic – Pháp

Xuất xứ: Pháp

Nghiên cứu tính chất điện hóa, ăn mòn cho vật liệu kim loại, lớp phủ;

Đánh giá và nghiên cứu tính chất vật liệu điện cực, siêu tụ, pin, vật liệu giảm điện trở đất...

P203 – nhà A12, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội

Võ Thị Kiều Anh; Phạm Thị Năm; Nguyễn Văn Tráng

8.

Thiết bị đánh giá độ bền va đập Izod và Charpy cho vật liệu chất dẻo và cao su

Model: 402D-Z2

HSX: Testresources – Mỹ

Xuất xứ: Mỹ

Thử biến dạng nhanh giúp xác định năng lượng hấp thụ bởi vật liệu trong quá trình gãy vỡ.

P107 – nhà A13, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội

Nguyễn Trung Huy; Nguyễn Tuấn Anh

9.

Thiết bị phân tích nhiệt DSC

Model: DSC204 F1 Phoneix

HSX: NETZSCH – Đức

Xuất xứ: Đức

Xác định các quá trình chuyển pha và tính chất nhiệt của vật

P209 – nhà A12, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội

Nguyễn Thị Xuyên; Cao Thị Hồng

10.

Thiết bị đo phân tích nhiệt TGA

Model: TG209 F1 Libra

HSX: NETZSCH – Đức

Xuất xứ: Đức

Xác định độ ổn định nhiệt, thành phần, hàm ẩm của vật liệu

 

P209 – nhà A12, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội

Nguyễn Thị Xuyên; Cao Thị Hồng

11.

Thiết bị phân tích cơ nhiệt động DMTA

Model: MCR302

HSX: Anton Paar, Áo – EU

Serial number: 82076429

Năm sản xuất: 2016

Đo tính chất cơ học và biến dạng vật liệu dưới tác động nhiệt.

 

P101 – nhà A13, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội

Nguyễn Thị Xuyên

12.

Bộ thiết bị điện hóa cục bộ

Model: SP-300 và M470

Hãng sản xuất: Biologic

Xuất xứ: Pháp

Phân tích ăn mòn, lớp phủ, mạ điện ở cấp vi mô

 

P203 – Nhà A12, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội

Võ Thị Kiều Anh;

Phạm Thị Năm;

Nguyễn Văn Tráng

13. 

Máy đo chiều dày lớp phủ

Model: CAT2

Hãng sản xuất: Anton Paar

Xuất xứ: Thụy Sỹ

Xác định chiều dày và độ đồng đều lớp phủ

 

P210 – Nhà A12, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội

Cao Thị Hồng

Phạm; Quang Dương;

Nguyễn Văn Tráng

14.  

Thiết bị thử nghiệm cơ lý vật liệu đa năng

Model: AGX-50kNVD

Hãng sản xuất: SHIMADZU

Xuất xứ: Nhật Bản

Xác định, đánh giá tính chất cơ lý vật liệu: độ bền kéo, nén, uốn, độ dãn dài vậy liệu cao su, polymer, lớp phủ kim loại…

P101 – Nhà A13, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội

Nguyễn Thị Xuyên

Nguyễn Tuấn Anh

15.  

Kính hiển vi nghiên cứu kim tương

Model: GX53

Hãng: Olympus

Xuất xứ: Nhật Bản

Phân tích tổ chức kim loại, kích thước và hình thái hạt.

 

P210 – Nhà A12, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội

Cao Thị Hồng;

Phạm Quang Dương;

Nguyễn Văn Tráng

16.  

Thiết bị đo góc tiếp xúc quang

Model: OCA 50

Hãng sản xuất: Dataphysics

Xuất xứ: Đức

Đánh giá độ ưa nước, năng lượng bề mặt vật liệu

 

P203 – Nhà A12, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội

Võ Thị Kiều Anh;

Phạm Quang Dương

17.    

Máy đo độ cứng đa năng

Model: NEXUS 7700

Hãng sản xuất: INNOVATEST

Xuất xứ: Hà Lan

Đo độ cứng vật liệu, lớp phủ

 

P101 – Nhà A13, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội

Nguyễn Thị Xuyên; Nguyễn Tuấn Anh

18.  

Kính hiển vi soi nổi có gắn camera

Model: SZ61

Hãng sản xuất: Olympus

Xuất xứ: Philippines

Dùng soi, kiểm tra khuyết tật các chi tiết máy móc, linh kiện điện tử, màng phủ và soi mẫu trong công nghệ sinh học.

P203 – Nhà A12, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội

Võ Thị Kiều Anh;

Phạm Quang Dương

19.  

Thiết bị phân tích cỡ hạt nano

Model: SZ-100Z2

Hãng sản xuất: Horiba – Nhật Bản

Xuất xứ: Nhật Bản

Xác định kích thước, phân bố cỡ hạt nano, thế zeta của dung dịch nano.

P203 – Nhà A12, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội

Võ Thị Kiều Anh;

Cao Thị Hồng

20.  

Thiết bị thử nghiệm gia tốc thời tiết

Model: QUV/spray

Hãng sản xuất: QLAB

Xuất xứ: Mỹ

Đánh giá nhanh độ bền của lớp phủ và vât liệu trong điều kiện thời tiết với tia cực tím UV

P106 – Nhà A13, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội

Nguyễn Thị Xuyên;

Nguyễn Trung Huy

21.  

Thiết bị thử nghiệm phun mù muối

Model: Q-FOG CRH1100-HSC

Hãng sản xuất: Q-LAB

Xuất xứ: Mỹ

Đánh giá nhanh độ bền ăn mòn của lớp phủ và vật liệu.

P102 – Nhà A13, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội

Nguyễn Thị Xuyên;

Nguyễn Trung Huy

22.  

Máy đo độ nhớt

Model: HAAKE Viscotester 3 L Viscometer

Hãng sản xuất: Thermo electron

(Karlsruhe) GmbH

Đo độ nhớt, phục vụ đánh giá chất lượng dung dịch

 

P204– Nhà A12, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội

Cao Thị Hồng;

Võ Thị Kiều Anh

23.  

Thiết bị thử bám dính các lớp phủ

Model: Elcometer 108/2

Hãng sản xuất: Elcometer

Xuất xứ: Anh

Kiểm tra độ bám dính của lớp phủ với vật liệu nền

P204– Nhà A12, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội

Nguyễn Trung Huy;

Phạm Quang Dương

24.  

Máy đông khô

Model: EPSILON 1-4LSC

Xuất xứ: Đức

Sấy khô mẫu trong các ứng dụng sinh học, vi sinh, thực phẩm, dược phẩm

P101- Nhà A13, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội

Phạm Quang Dương;

Nguyễn Thị Xuyên

25.  

Máy ly tâm lạnh đa năng

Model: Z366K

Hãng: Hermle- Đức

Ly tâm thu hồi mẫu

P204– Nhà A12, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội

Cao Thị Hồng;

Võ Thị Kiều Anh

26. 

Máy rung siêu âm kiểu đầu dò

Model: VCX 750

Hãng sản xuất: Sonics – Mỹ

Xuất xứ: Mỹ

Phân tán mẫu

P204– Nhà A12, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội

Cao Thị Hồng;

Võ Thị Kiều Anh

27.  

Bể điều nhiệt có lắc

Model: SHWB-30

Hãng sản xuất: Humanlab Inc

Xuất xứ: Hàn Quốc

Xử lý, tổng hợp vật liệu

P204– Nhà A12, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội

Cao Thị Hồng;

Võ Thị Kiều Anh

28.  

Lò vi sóng phá mẫu

Model: Multiwave 5000

Hãng sản xuất: Anton Paar

Xuất xứ: Áo/ Châu Âu

Tiền xử lý mẫu để phân tích nguyên tố

 

P204– Nhà A12, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội

Cao Thị Hồng;

Võ Thị Kiều Anh

29. 

Lò nung          

Model: LHTCT 08/16/C550

Hãng sản xuất: Nabertherm

Xuất xứ: Đức

Nung mẫu, thiêu kết, xử lý vật liệu

 

P101– Nhà A13, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội

Nguyễn Tuấn Anh; Võ Thị Kiều Anh

30. 

Tủ cấy vi sinh

Model: CB–150-V

Hãng sản xuất: Humanlab Inc/ - Hàn Quốc

Xuất xứ: Hàn Quốc

Thực hiện thao tác vi sinh trong môi trường vô trùng

 

P101– Nhà A13, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội

Phạm Quang Dương

 

31.

Tủ thao tác Glove Box

            Model: LABstarTT

Hãng sản xuất: M.Braun - Đức

Xuất xứ: Đức

Chế tạo mẫu, lắp ráp pin trong môi trường khí trơ

P106– Nhà A13, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội

Phạm Thị Năm; Võ Thị Kiều Anh

32. 

Máy cắt mẫu

            Model: STC-B255FS

Hãng sản xuất:

Shimadzu

Xuất xứ:  Nhật Bản

Gia công mẫu

P106– Nhà A13, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội

Nguyễn Tuấn Anh;

Nguyễn Trung Huy

33. 

Máy mài đánh bóng để bàn - tự động

Model: STP-1AH

Hãng sản xuất: Shimadzu

Xuất xứ: Nhật Bản

Xử lý bề mặt mẫu

P106– Nhà A13, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội

Nguyễn Tuấn Anh;

Nguyễn Trung Huy

34.

Tủ sấy

            Model: UF110

Hãng sản xuất: Memmert

Xuất xứ: Đức

Sấy mẫu thí nghiệm

P106– Nhà A13, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội

Nguyễn Tuấn Anh; Võ Thị Kiều Anh

35. 

Máy nghiền bi hành tinh

Model: LMPBM 1000

Hãng sản xuất: Laarmann

Xuất xứ: Hà Lan (EU)

Nghiền mịn và đồng nhất vật liệu.

 

P106– Nhà A13, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội

Nguyễn Tuấn Anh;

Nguyễn Trung Huy

36. 

Dụng cụ gạt tạo màng sơn

            Model: K202.01.S

Hãng sản xuất: RK PrintCoat Instruments Ltd., Anh

Xuất xứ: Anh

Chế tạo màng mỏng để thử nghiệm đánh giá các đặc tính của màng sơn

P106– Nhà A13, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội

Nguyễn Thị Xuyên; Nguyễn Trung Huy

 

37.  

Thiết bị phun phủ HVOF

Model: HIPOJET-2700-M

Hãng sản xuất: Metallizing Equipment Co. Pvt. Ltd. (MEC)

Xuất xứ: Ấn Độ

Chế tạo lớp phủ vô cơ trên bề mặt vật liệu kim loại

P108– Nhà A13, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội

Nguyễn Trung Huy

 

38.  

Máy cô quay chân không TN

Model: RV 10 D S099

Hãng sản xuất: IKA

Xuất xứ: Malaysia

Cô đặc mẫu trong môi trường chân không

 

Tầng 7 – Nhà A12, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội

Phạm Quang Dương;

Viện khoa học vật liệu
© Bản quyền thuộc về Viện khoa học vật liệu