|
STT
|
Tên thiết bị
|
Tính năng, khả năng
|
Vị trí lắp đặt
|
Người chịu trách nhiệm vận hành
|
|
1.
|
Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử
Model: AAS iCE 3500
HSX: Thermo Scientific – Đức
Xuất xứ: Đức
|
Phân tích hàm lượng các kim loại trong mẫu
|
P204 – nhà A12, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
|
Cao Thị Hồng
Võ Thị Kiều Anh
|
|
2.
|
Máy quang phổ hồng ngoại
Model: Nicolet iS10
HSX: Thermo Scientific - Mỹ
Xuất xứ: Mỹ
|
Nghiên cứu và xác định thành phần các nhóm chức của vật liệu (rắn, lỏng, màng).
|
P203 – nhà A12, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
|
Võ Thị Kiều Anh
Nguyễn Thị Xuyên
|
|
3.
|
Máy quang phổ UV-Vis
Model: S80
HSX: Biochrom – Anh
Xuất xứ: Anh
|
Đo độ hấp thụ của các chất trong vùng tử ngoại và khả kiến, hỗ trợ phân tích nồng độ, độ tinh khiết và đánh giá động học phản ứng hóa học.
|
P203 – nhà A12, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
|
Võ Thị Kiều Anh
Phạm Thị Năm
|
|
4.
|
Thiết bị phân tích diện tích bề mặt và lỗ xốp
Model: TriStar II 3020
HSX: Micromeritics – Mỹ
Xuất xứ: Mỹ
|
Đo diện tích bề mặt riêng và đặc trưng mao quản của vật liệu
|
P209 – nhà A12, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
|
Phạm Quang Dương; Nguyễn Thị Xuyên
|
|
5.
|
Kính hiển vi điện tử quét (SEM-EDX)
Model: JSM-6510LV
HSX: Jeol- Nhật Bản
Xuất xứ: Nhật Bản
|
Phân tích hình thái, cấu trúc vật liệu.
Xác định thành phần các nguyên tố trong vật liệu
|
P210 – nhà A12, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
|
Nguyễn Văn Tráng; Phạm Quang Dương; Cao Thị Hồng
|
|
6.
|
Thiết bị thử nghiệm môi trường
Model: EX10-1-4-AC-H-X
HSX: Weiss Envirotronics – Mỹ
Xuất xứ: Mỹ
|
Đánh giá độ bền vật liệu dưới điều kiện môi trường khắc nghiệt.
|
P106 – nhà A13, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
|
Nguyễn Trung Huy
|
|
7.
|
Máy đo điện hóa Biologic nhiều kênh
Model: VSP-300
HSX: Biologic – Pháp
Xuất xứ: Pháp
|
Nghiên cứu tính chất điện hóa, ăn mòn cho vật liệu kim loại, lớp phủ;
Đánh giá và nghiên cứu tính chất vật liệu điện cực, siêu tụ, pin, vật liệu giảm điện trở đất...
|
P203 – nhà A12, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
|
Võ Thị Kiều Anh; Phạm Thị Năm; Nguyễn Văn Tráng
|
|
8.
|
Thiết bị đánh giá độ bền va đập Izod và Charpy cho vật liệu chất dẻo và cao su
Model: 402D-Z2
HSX: Testresources – Mỹ
Xuất xứ: Mỹ
|
Thử biến dạng nhanh giúp xác định năng lượng hấp thụ bởi vật liệu trong quá trình gãy vỡ.
|
P107 – nhà A13, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
|
Nguyễn Trung Huy; Nguyễn Tuấn Anh
|
|
9.
|
Thiết bị phân tích nhiệt DSC
Model: DSC204 F1 Phoneix
HSX: NETZSCH – Đức
Xuất xứ: Đức
|
Xác định các quá trình chuyển pha và tính chất nhiệt của vật
|
P209 – nhà A12, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
|
Nguyễn Thị Xuyên; Cao Thị Hồng
|
|
10.
|
Thiết bị đo phân tích nhiệt TGA
Model: TG209 F1 Libra
HSX: NETZSCH – Đức
Xuất xứ: Đức
|
Xác định độ ổn định nhiệt, thành phần, hàm ẩm của vật liệu
|
P209 – nhà A12, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
|
Nguyễn Thị Xuyên; Cao Thị Hồng
|
|
11.
|
Thiết bị phân tích cơ nhiệt động DMTA
Model: MCR302
HSX: Anton Paar, Áo – EU
Serial number: 82076429
Năm sản xuất: 2016
|
Đo tính chất cơ học và biến dạng vật liệu dưới tác động nhiệt.
|
P101 – nhà A13, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
|
Nguyễn Thị Xuyên
|
|
12.
|
Bộ thiết bị điện hóa cục bộ
Model: SP-300 và M470
Hãng sản xuất: Biologic
Xuất xứ: Pháp
|
Phân tích ăn mòn, lớp phủ, mạ điện ở cấp vi mô
|
P203 – Nhà A12, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
|
Võ Thị Kiều Anh;
Phạm Thị Năm;
Nguyễn Văn Tráng
|
|
13.
|
Máy đo chiều dày lớp phủ
Model: CAT2
Hãng sản xuất: Anton Paar
Xuất xứ: Thụy Sỹ
|
Xác định chiều dày và độ đồng đều lớp phủ
|
P210 – Nhà A12, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
|
Cao Thị Hồng
Phạm; Quang Dương;
Nguyễn Văn Tráng
|
|
14.
|
Thiết bị thử nghiệm cơ lý vật liệu đa năng
Model: AGX-50kNVD
Hãng sản xuất: SHIMADZU
Xuất xứ: Nhật Bản
|
Xác định, đánh giá tính chất cơ lý vật liệu: độ bền kéo, nén, uốn, độ dãn dài vậy liệu cao su, polymer, lớp phủ kim loại…
|
P101 – Nhà A13, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
|
Nguyễn Thị Xuyên
Nguyễn Tuấn Anh
|
|
15.
|
Kính hiển vi nghiên cứu kim tương
Model: GX53
Hãng: Olympus
Xuất xứ: Nhật Bản
|
Phân tích tổ chức kim loại, kích thước và hình thái hạt.
|
P210 – Nhà A12, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
|
Cao Thị Hồng;
Phạm Quang Dương;
Nguyễn Văn Tráng
|
|
16.
|
Thiết bị đo góc tiếp xúc quang
Model: OCA 50
Hãng sản xuất: Dataphysics
Xuất xứ: Đức
|
Đánh giá độ ưa nước, năng lượng bề mặt vật liệu
|
P203 – Nhà A12, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
|
Võ Thị Kiều Anh;
Phạm Quang Dương
|
|
17.
|
Máy đo độ cứng đa năng
Model: NEXUS 7700
Hãng sản xuất: INNOVATEST
Xuất xứ: Hà Lan
|
Đo độ cứng vật liệu, lớp phủ
|
P101 – Nhà A13, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
|
Nguyễn Thị Xuyên; Nguyễn Tuấn Anh
|
|
18.
|
Kính hiển vi soi nổi có gắn camera
Model: SZ61
Hãng sản xuất: Olympus
Xuất xứ: Philippines
|
Dùng soi, kiểm tra khuyết tật các chi tiết máy móc, linh kiện điện tử, màng phủ và soi mẫu trong công nghệ sinh học.
|
P203 – Nhà A12, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
|
Võ Thị Kiều Anh;
Phạm Quang Dương
|
|
19.
|
Thiết bị phân tích cỡ hạt nano
Model: SZ-100Z2
Hãng sản xuất: Horiba – Nhật Bản
Xuất xứ: Nhật Bản
|
Xác định kích thước, phân bố cỡ hạt nano, thế zeta của dung dịch nano.
|
P203 – Nhà A12, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
|
Võ Thị Kiều Anh;
Cao Thị Hồng
|
|
20.
|
Thiết bị thử nghiệm gia tốc thời tiết
Model: QUV/spray
Hãng sản xuất: QLAB
Xuất xứ: Mỹ
|
Đánh giá nhanh độ bền của lớp phủ và vât liệu trong điều kiện thời tiết với tia cực tím UV
|
P106 – Nhà A13, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
|
Nguyễn Thị Xuyên;
Nguyễn Trung Huy
|
|
21.
|
Thiết bị thử nghiệm phun mù muối
Model: Q-FOG CRH1100-HSC
Hãng sản xuất: Q-LAB
Xuất xứ: Mỹ
|
Đánh giá nhanh độ bền ăn mòn của lớp phủ và vật liệu.
|
P102 – Nhà A13, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
|
Nguyễn Thị Xuyên;
Nguyễn Trung Huy
|
|
22.
|
Máy đo độ nhớt
Model: HAAKE Viscotester 3 L Viscometer
Hãng sản xuất: Thermo electron
(Karlsruhe) GmbH
|
Đo độ nhớt, phục vụ đánh giá chất lượng dung dịch
|
P204– Nhà A12, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
|
Cao Thị Hồng;
Võ Thị Kiều Anh
|
|
23.
|
Thiết bị thử bám dính các lớp phủ
Model: Elcometer 108/2
Hãng sản xuất: Elcometer
Xuất xứ: Anh
|
Kiểm tra độ bám dính của lớp phủ với vật liệu nền
|
P204– Nhà A12, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
|
Nguyễn Trung Huy;
Phạm Quang Dương
|
|
24.
|
Máy đông khô
Model: EPSILON 1-4LSC
Xuất xứ: Đức
|
Sấy khô mẫu trong các ứng dụng sinh học, vi sinh, thực phẩm, dược phẩm
|
P101- Nhà A13, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
|
Phạm Quang Dương;
Nguyễn Thị Xuyên
|
|
25.
|
Máy ly tâm lạnh đa năng
Model: Z366K
Hãng: Hermle- Đức
|
Ly tâm thu hồi mẫu
|
P204– Nhà A12, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
|
Cao Thị Hồng;
Võ Thị Kiều Anh
|
|
26.
|
Máy rung siêu âm kiểu đầu dò
Model: VCX 750
Hãng sản xuất: Sonics – Mỹ
Xuất xứ: Mỹ
|
Phân tán mẫu
|
P204– Nhà A12, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
|
Cao Thị Hồng;
Võ Thị Kiều Anh
|
|
27.
|
Bể điều nhiệt có lắc
Model: SHWB-30
Hãng sản xuất: Humanlab Inc
Xuất xứ: Hàn Quốc
|
Xử lý, tổng hợp vật liệu
|
P204– Nhà A12, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
|
Cao Thị Hồng;
Võ Thị Kiều Anh
|
|
28.
|
Lò vi sóng phá mẫu
Model: Multiwave 5000
Hãng sản xuất: Anton Paar
Xuất xứ: Áo/ Châu Âu
|
Tiền xử lý mẫu để phân tích nguyên tố
|
P204– Nhà A12, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
|
Cao Thị Hồng;
Võ Thị Kiều Anh
|
|
29.
|
Lò nung
Model: LHTCT 08/16/C550
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
|
Nung mẫu, thiêu kết, xử lý vật liệu
|
P101– Nhà A13, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
|
Nguyễn Tuấn Anh; Võ Thị Kiều Anh
|
|
30.
|
Tủ cấy vi sinh
Model: CB–150-V
Hãng sản xuất: Humanlab Inc/ - Hàn Quốc
Xuất xứ: Hàn Quốc
|
Thực hiện thao tác vi sinh trong môi trường vô trùng
|
P101– Nhà A13, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
|
Phạm Quang Dương
|
|
31.
|
Tủ thao tác Glove Box
Model: LABstarTT
Hãng sản xuất: M.Braun - Đức
Xuất xứ: Đức
|
Chế tạo mẫu, lắp ráp pin trong môi trường khí trơ
|
P106– Nhà A13, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
|
Phạm Thị Năm; Võ Thị Kiều Anh
|
|
32.
|
Máy cắt mẫu
Model: STC-B255FS
Hãng sản xuất:
Shimadzu
Xuất xứ: Nhật Bản
|
Gia công mẫu
|
P106– Nhà A13, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
|
Nguyễn Tuấn Anh;
Nguyễn Trung Huy
|
|
33.
|
Máy mài đánh bóng để bàn - tự động
Model: STP-1AH
Hãng sản xuất: Shimadzu
Xuất xứ: Nhật Bản
|
Xử lý bề mặt mẫu
|
P106– Nhà A13, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
|
Nguyễn Tuấn Anh;
Nguyễn Trung Huy
|
|
34.
|
Tủ sấy
Model: UF110
Hãng sản xuất: Memmert
Xuất xứ: Đức
|
Sấy mẫu thí nghiệm
|
P106– Nhà A13, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
|
Nguyễn Tuấn Anh; Võ Thị Kiều Anh
|
|
35.
|
Máy nghiền bi hành tinh
Model: LMPBM 1000
Hãng sản xuất: Laarmann
Xuất xứ: Hà Lan (EU)
|
Nghiền mịn và đồng nhất vật liệu.
|
P106– Nhà A13, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
|
Nguyễn Tuấn Anh;
Nguyễn Trung Huy
|
|
36.
|
Dụng cụ gạt tạo màng sơn
Model: K202.01.S
Hãng sản xuất: RK PrintCoat Instruments Ltd., Anh
Xuất xứ: Anh
|
Chế tạo màng mỏng để thử nghiệm đánh giá các đặc tính của màng sơn
|
P106– Nhà A13, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
|
Nguyễn Thị Xuyên; Nguyễn Trung Huy
|
|
37.
|
Thiết bị phun phủ HVOF
Model: HIPOJET-2700-M
Hãng sản xuất: Metallizing Equipment Co. Pvt. Ltd. (MEC)
Xuất xứ: Ấn Độ
|
Chế tạo lớp phủ vô cơ trên bề mặt vật liệu kim loại
|
P108– Nhà A13, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
|
Nguyễn Trung Huy
|
|
38.
|
Máy cô quay chân không TN
Model: RV 10 D S099
Hãng sản xuất: IKA
Xuất xứ: Malaysia
|
Cô đặc mẫu trong môi trường chân không
|
Tầng 7 – Nhà A12, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
|
Phạm Quang Dương;
|