THIẾT BỊ PHÂN TÍCH NHIỆT QUÉT VI SAI DSC204F1

03/12/2025 - 11:38 AM
 THIẾT BỊ PHÂN TÍCH NHIỆT QUÉT VI SAI DSC204F1, NETZSCH - Đức

Thông số kỹ thuật :     

•  Phạm vi nhiệt độ hoạt động: khoảng –100 °C đến +350 °C.

•  Tốc độ gia nhiệt / làm lạnh: từ 0.001 đến ~50 °C/phút.

•  Độ nhạy nhiệt lượng (µ-Sensor): khoảng 0.0125 mW.

•  Có hệ thống làm lạnh: làm mát cơ khí (intracooler) hoặc làm lạnh bằng nitơ lỏng để đạt nhiệt độ thấp (–85 °C hoặc thấp hơn theo cấu hình).

•  Buồng DSC kín khí (gas-tight cell) — cho phép thử nghiệm dưới khí quyển được kiểm soát, với các khí inert hoặc khí bảo vệ theo yêu cầu.

•  Hệ thống điều khiển và kiểm soát dòng khí (mass flow controller) tích hợp, giúp cấp/đổi khí và kiểm soát môi trường đo dễ dàng.

- Tính năng:

- Xác định điểm nóng chảy (melting), nhiệt kết tinh (crystallization), chuyển pha, chuyển thủy tinh (glass transition, Tg) của vật liệu.

•  Đo nhiệt dung riêng (specific heat capacity, Cp), enthalpy, độ tinh khiết pha (purity, eutectic), tỉ lệ pha rắn-lỏng, độ kết tinh, crystallinity của vật liệu bán tinh thể.

•  Phân tích ổn định nhiệt học (thermal stability), phản ứng nung, chuyển pha rắn–rắn, pha rắn–lỏng, sự mất nước/thoát dung môi,... tùy mẫu.

•  Đánh giá tính tương thích vật liệu (compatibility), phản ứng trùng hợp / mạng hóa (cross-linking), hoặc các phản ứng hóa học nhiệt phụ thuộc nhiệt độ.

•  Phù hợp cho nhiều loại vật liệu: polymer/plastic, nhựa nhiệt dẻo/nhựa nhiệt cứng, composite, vật liệu sinh – thực vật, vật liệu bán tinh thể, màng, chất rắn, bột, hỗn hợp. (Theo ứng dụng DSC nói chung)

Các thông số kỹ thuật
Tính năng thiết bị
Viện khoa học vật liệu
© Bản quyền thuộc về Viện khoa học vật liệu