THIẾT BỊ THỬ NGHIỆM CƠ LÝ VẬT LIỆU ĐA NĂNG AGX-50kNVD

02/12/2025 - 03:09 PM
 THIẾT BỊ THỬ NGHIỆM CƠ LÝ VẬT LIỆU ĐA NĂNG AGX-50kNVD, SHIMADZU, JAPAN
 
 + Thông số kỹ thuật  

•         Máy thử nghiệm cơ lý “universal testing machine”: kéo - nén - uốn.

•         Công suất thử tối đa: 50 kN (tùy load cell).

•         Dải tốc độ crosshead: rất rộng, từ ≈ 0.00005 mm/min tới ~ 1 500 mm/min (tùy model / load cell).

•         Độ chính xác lực thử:

+ Chế độ “high-accuracy”: sai số ±0.5 % (trong khoảng 1/1000 → 1/100 của dung lượng load cell) hoặc ±0.3 % (1/100 → 1/1)

+ Chế độ “wide-ranging”: sai số ±1.0 % (1/2000 → 1/1000) hoặc ±0.5 % (1/1000 → 1/100) hoặc ±0.3 % (1/100 → full load)

•         Độ chính xác vị trí / hành trình crosshead: ±0.05 % hoặc ±0.01 mm (tuỳ điều kiện).

•         Tốc độ lấy mẫu dữ liệu (data sampling rate): tới 10 kHz (tức mỗi 0.1 ms) - cho phép ghi lại biến đổi lực/biến dạng rất nhanh, phù hợp với các mẫu đứt gãy giòn hoặc biến dạng nhanh.

 

+ Tính năng:  

• Thử kéo (tensile test): đo độ bền kéo, giới hạn chảy, độ giãn (elongation), mô đun đàn hồi... Phù hợp cho vật liệu kim loại, nhựa, composite, sợi, cao su, vật liệu tổng hợp.

•  Thử nén (compression test): kiểm tra khả năng chịu nén, độ bền nén, module nén của vật liệu như kim loại, ceramic, vật liệu xây dựng, foam, cao su, composite.

•  Thử uốn / bending / flexural test: kiểm tra độ bền uốn, mô đun đàn hồi uốn, tính dẻo / giòn của vật liệu dạng tấm, thanh, ống - hữu ích cho polymer, gỗ, vật liệu công nghiệp.

•  Đánh giá cơ lý vật liệu đa dạng: từ kim loại, hợp kim, composite, polymer, vật liệu xây dựng, cao su, vật liệu sợi, vật liệu tổng hợp, cho đến vật liệu nghiên cứu - dùng trong R&D, kiểm soát chất lượng, phát triển vật liệu.

Các thông số kỹ thuật
Tính năng thiết bị
Viện khoa học vật liệu
© Bản quyền thuộc về Viện khoa học vật liệu